dress

[Mỹ]/dres/
[Anh]/drɛs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mảnh quần áo được mặc bởi phụ nữ hoặc cô gái, che phủ cơ thể và kéo dài xuống chân; quần áo
vt. & vi. mặc quần áo cho ai đó hoặc cho bản thân; trang trí hoặc tô điểm bằng quần áo, để trang trí hoặc tô điểm bằng quần áo
Word Forms
số nhiềudresses
ngôi thứ ba số ítdresses
quá khứ phân từdressed
hiện tại phân từdressing
thì quá khứdressed

Cụm từ & Cách kết hợp

black dress

váy đen

wedding dress

váy cưới

casual dress

váy bình thường

formal dress

váy trang trọng

long dress

váy dài

short dress

váy ngắn

summer dress

váy mùa hè

party dress

váy dự tiệc

silk dress

váy lụa

designer dress

váy thiết kế

dress oneself

mặc quần áo

dress up

hóa trang

dress in

mặc theo phong cách

dress for

mặc cho

evening dress

váy buổi tối

dress code

quy tắc ăn mặc

dress designing

thiết kế trang phục

fancy dress

trang phục hóa trang

dress up as

hóa trang thành

dress down

mặc giản dị

full dress

váy liền thân

maternity dress

váy bầu

dress shirt

áo sơ mi

cocktail dress

váy cocktail

dress form

manokin

Câu ví dụ

a dress of silk.

một chiếc váy bằng lụa.

to dress a shopwindow

trang trí cửa hàng.

That dress is out.

Chiếc váy đó đã lỗi thời.

The dress is unsuitable for summer.

Chiếc váy không phù hợp với mùa hè.

a strict dress code.

quy tắc ăn mặc nghiêm ngặt.

took the dress on approval.

đã lấy chiếc váy để thử.

the dress was a perfect fit.

chiếc váy vừa vặn hoàn hảo.

a fruitwood dressing table.

bàn trang điểm bằng gỗ cây ăn quả.

a dress of shot silk.

một chiếc váy bằng lụa pha.

dressed to the nines.

ăn mặc lộng lẫy.

the correct dress for a ceremony

quần áo phù hợp cho một buổi lễ.

Ví dụ thực tế

For William, the dress is not just a dress.

Với William, chiếc váy không chỉ là một chiếc váy.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

She was arrayed like a queen in her colorful dress.

Cô ấy khoác lên mình như một nữ hoàng trong chiếc váy đầy màu sắc của mình.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

No, you're going to ruin your dress.

Không, cô sẽ làm hỏng chiếc váy của mình đấy.

Nguồn: Loving Vincent: The Mystery of the Starry Night

Where is Lily? - Um, she's getting dressed.

Lily ở đâu? - Ờ, cô ấy đang mặc quần áo.

Nguồn: Modern Family - Season 03

It is hard to find an appropriate dress for me.

Thật khó để tìm được một chiếc váy phù hợp với tôi.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

That's a fine dress. Suitable attire for a proprietress.

Đó là một chiếc váy đẹp. Trang phục phù hợp cho một chủ sở hữu.

Nguồn: Loving Vincent: The Mystery of the Starry Night

Okay, Lily, time to get dressed. Okay.

Được rồi, Lily, đã đến lúc mặc quần áo rồi. Được.

Nguồn: Modern Family - Season 02

She also bought me that new dress.

Cô ấy cũng mua cho tôi chiếc váy mới đó.

Nguồn: Modern Family - Season 07

And, she is wearing a yellow dress.

Và, cô ấy đang mặc một chiếc váy màu vàng.

Nguồn: L0 English Enlightenment

I could make this dress for Missy.

Tôi có thể may chiếc váy này cho Missy.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay