philosophy

[Mỹ]/fəˈlɒsəfi/
[Anh]/fəˈlɑːsəfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộc điều tra hợp lý về các câu hỏi về sự tồn tại, tri thức, giá trị, lý do, tâm trí và ngôn ngữ, thường được hướng dẫn bởi sự phản ánh hệ thống và tư duy phê phán; một tập hợp các niềm tin hoặc nguyên tắc cụ thể về bản chất của cuộc sống và vũ trụ
Word Forms
số nhiềuphilosophies

Cụm từ & Cách kết hợp

business philosophy

triết lý kinh doanh

management philosophy

triết lý quản lý

design philosophy

triết lý thiết kế

philosophy of life

triết lý sống

political philosophy

triết học chính trị

philosophy of science

triết lý khoa học

natural philosophy

triết học tự nhiên

moral philosophy

triết học đạo đức

company philosophy

triết lý công ty

doctor of philosophy

tiến sĩ triết học

practical philosophy

triết lý thực hành

philosophy of education

triết lý giáo dục

analytic philosophy

triết học phân tích

philosophy of law

triết lý luật pháp

analytical philosophy

triết học phân tích

philosophy of mind

triết lý về tâm trí

existential philosophy

triết học hiện sinh

contemporary western philosophy

triết học phương Tây đương đại

philosophy of religion

triết lý tôn giáo

philosophy of marxism

triết học của chủ nghĩa Mác

Câu ví dụ

the philosophy of science.

triết học về khoa học.

the philosophy of a culture.

triết học của một nền văn hóa.

the philosophy of dialectical materialism

triết học duy vật biện chứng

an original philosophy of advertising.

một triết lý quảng cáo độc đáo.

This philosophy is western in origin.

Triết học này có nguồn gốc phương Tây.

Philosophy is the mother of the sciences.

Triết học là mẹ của các khoa học.

Philosophy is too deep for me.

Triết học quá sâu sắc đối với tôi.

philosophy deals with conceptual difficulties.

triết học giải quyết những khó khăn về mặt khái niệm.

the philosophy teaches self-control.

triết học dạy về sự tự chủ.

has an unusual philosophy of life.

có một triết lý sống bất thường.

To scholastic philosophy and fideism denial;

Đối với triết học học thuật và sự phủ nhận về đức tin;

a philosophy which inspired revolution

một triết lý đã truyền cảm hứng cho cuộc cách mạng

He believed in the philosophy of Russell.

Anh ta tin vào triết học của Russell.

the borderline between myth and philosophy

ranh giới giữa thần thoại và triết học

It is the misunderstanding and misdoing of the philosophy to make the medical philosophy become unnecessary with the medicine.

Đây là sự hiểu lầm và sai lầm của triết học khiến triết học y học trở nên không cần thiết với y học.

the abstract philosophy of Cicero has lost its credit.

triết học trừu tượng của Cicero đã mất uy tín.

he was ladling out his personal philosophy of life.

anh ta đang chia sẻ triết lý sống cá nhân của mình.

Philosophy is a battle against the bewitchment of our intelligence by means of language.

Triết học là cuộc chiến chống lại sự mê hoặc trí thông minh của chúng ta bằng ngôn ngữ.

Ví dụ thực tế

If I were to describe my philosophy, it is a philosophy of curiosity.

Nếu tôi phải mô tả triết lý của mình, đó là một triết lý về sự tò mò.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

He taught philosophy. I didn't know anything about philosophy.

Anh ấy dạy triết học. Tôi không biết gì về triết học cả.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

The hallmarks of Jobs' design philosophy. It's the perfect marriage of form and function.

Những đặc điểm nổi bật của triết lý thiết kế của Jobs. Đó là sự kết hợp hoàn hảo giữa hình thức và chức năng.

Nguồn: How Steve Jobs Changed the World

This is not poetry; this is not philosophy.

Đây không phải là thơ; đây không phải là triết học.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2015 Collection

Courses cover Confucian philosophy, morality, and history.

Các khóa học bao gồm triết học Khổng giáo, đạo đức và lịch sử.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Last week, he compared the philosophy to semi-fascism.

Tuần trước, anh ấy so sánh triết lý với bán phát xít.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2022 Collection

And what would you say is your beauty philosophy?

Vậy theo bạn thì triết lý làm đẹp của bạn là gì?

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

You called me here to preach fortune cookie philosophy?

Bạn gọi tôi đến đây để rao giảng triết lý bánh quy may mắn sao?

Nguồn: Lost Girl Season 2

Over the next months his new philosophy was born.

Trong những tháng tới, triết lý mới của anh ấy đã ra đời.

Nguồn: Twilight: Eclipse

That's also the philosophy of the Davos Curling Club.

Đó cũng là triết lý của Câu lạc bộ Curling Davos.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay