rsvp

[Mỹ]/ˌɑːr.es.viːˈpiː/
[Anh]/ˌɑːr.es.viːˈpiː/

Dịch

abbr.Répondez s'il vous plaît (Please respond)

Cụm từ & Cách kết hợp

rsvp please

xin vui lòng phản hồi

rsvp by date

phản hồi trước ngày

kindly rsvp

xin vui lòng phản hồi

rsvp required

yêu cầu phản hồi

rsvp now

phản hồi ngay

rsvp online

phản hồi trực tuyến

rsvp details

chi tiết phản hồi

rsvp appreciated

sự phản hồi được đánh giá cao

rsvp early

phản hồi sớm

rsvp requested

yêu cầu phản hồi

Câu ví dụ

please rsvp by october 26th so we can finalize the catering.

Vui lòng xác nhận sự tham gia của bạn trước ngày 26 tháng 10 để chúng tôi có thể hoàn tất việc sắp xếp đồ ăn.

kindly rsvp to confirm your attendance at the wedding reception.

Vui lòng xác nhận sự tham gia của bạn tại buổi tiệc cưới.

we would appreciate it if you could rsvp as soon as possible.

Chúng tôi sẽ rất vui nếu bạn có thể xác nhận sự tham gia của mình càng sớm càng tốt.

to rsvp, please email events@company.com with your name and dietary restrictions.

Để xác nhận, vui lòng gửi email đến events@company.com với tên và các yêu cầu về chế độ ăn uống của bạn.

an rsvp is required to secure your place at the gala dinner.

Việc xác nhận sự tham gia là cần thiết để đảm bảo vị trí của bạn tại bữa tối gala.

the deadline to rsvp is next friday, november 10th.

Thời hạn để xác nhận là vào Thứ Sáu tới, ngày 10 tháng 11.

we need an rsvp from each guest to get an accurate headcount.

Chúng tôi cần xác nhận từ mỗi vị khách để có số lượng chính xác.

if you are unable to attend, please rsvp with a regretful decline.

Nếu bạn không thể tham dự, vui lòng xác nhận sự không thể tham dự của bạn.

remember to rsvp even if you are not attending the event.

Xin nhớ xác nhận ngay cả khi bạn không tham dự sự kiện.

the invitation clearly states to rsvp by replying to this email.

Lời mời nêu rõ cần xác nhận bằng cách trả lời email này.

we'll follow up with those who haven't rsvp'd by the deadline.

Chúng tôi sẽ liên hệ với những người chưa xác nhận trước thời hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay