confirm

[Mỹ]/kənˈfɜːm/
[Anh]/kənˈfɜːrm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. khẳng định
chấp thuận
xác minh
thiết lập
củng cố
Word Forms
ngôi thứ ba số ítconfirms
hiện tại phân từconfirming
thì quá khứconfirmed
quá khứ phân từconfirmed

Cụm từ & Cách kết hợp

please confirm

xác nhận đi

confirm the details

xác nhận các chi tiết

confirm the appointment

xác nhận cuộc hẹn

confirm in

xác nhận trong

Câu ví dụ

substantiate an accusation.See Synonyms at confirm

xác nhận một cáo buộc. Xem Từ đồng nghĩa tại confirm

it is not general practice to confirm or deny such reports.

không phải là thông lệ chung để xác nhận hoặc phủ nhận những báo cáo như vậy.

Retrograde cysto-urethrogram confirms diagnosis.

Chụp X-quang niệu đạo ngược dòng xác nhận chẩn đoán.

He is a confirmed bachelor.

Anh ấy là một người độc thân đã được xác nhận.

He's a confirmed bachelor.

Anh ấy là một người độc thân đã được xác nhận.

We have confirmed the report.

Chúng tôi đã xác nhận báo cáo.

a specialist who authenticated the antique samovar.See Synonyms at confirm

một chuyên gia đã xác thực chiếc ấm samovar cổ. Xem Từ đồng nghĩa tại xác nhận

conducted experiments to verify the hypothesis.See Synonyms at confirm

tiến hành các thí nghiệm để xác minh giả thuyết. Xem Từ đồng nghĩa tại confirm

The President confirmed him as Undersecretary of State.

Tổng thống đã xác nhận ông là Thứ trưởng Ngoại giao.

if these fears are confirmed, the outlook for the economy will be dire.

nếu những lo ngại này được xác nhận, triển vọng cho nền kinh tế sẽ rất ảm đạm.

he was confirmed as the new EC peace envoy.

anh ta đã được xác nhận là đại sứ hòa bình EC mới.

I phoned your office to confirm that this date is convenient.

Tôi đã gọi điện cho văn phòng của bạn để xác nhận ngày này có phù hợp không.

they'll confirm it's him, I'll put my shirt on it.

họ sẽ xác nhận đó là anh ta, tôi đảm bảo.

The hotel confirmed our reservations by telegram.

Khách sạn đã xác nhận đặt phòng của chúng tôi qua điện báo.

All telephone reservations must be confirmed in writing.

Tất cả các đặt phòng qua điện thoại đều phải được xác nhận bằng văn bản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay