| số nhiều | radicalisms |
The rise of radicalism in the region is a cause for concern.
Sự trỗi dậy của chủ nghĩa cực đoan trong khu vực là một mối quan ngại.
He was influenced by the radicalism of the political group he joined.
Anh ta bị ảnh hưởng bởi chủ nghĩa cực đoan của nhóm chính trị mà anh ta đã tham gia.
The university campus became a breeding ground for radicalism.
Khuôn viên trường đại học đã trở thành nơi ươm mầm cho chủ nghĩa cực đoan.
Radicalism often leads to violent extremism.
Chủ nghĩa cực đoan thường dẫn đến chủ nghĩa cực đoan bạo lực.
The government is cracking down on radicalism to maintain social stability.
Chính phủ đang trấn áp chủ nghĩa cực đoan để duy trì sự ổn định xã hội.
The group's radicalism alienated many of its former supporters.
Chủ nghĩa cực đoan của nhóm đã khiến nhiều người ủng hộ trước đây của họ xa lánh.
Radicalism can sometimes be a catalyst for social change.
Chủ nghĩa cực đoan đôi khi có thể là chất xúc tác cho sự thay đổi xã hội.
The extremist group's radicalism poses a threat to national security.
Chủ nghĩa cực đoan của nhóm cực đoan gây ra mối đe dọa đối với an ninh quốc gia.
Radicalism in the political discourse has polarized the country.
Chủ nghĩa cực đoan trong diễn ngôn chính trị đã phân cực đất nước.
The history of the country is marked by periods of radicalism and conservatism.
Lịch sử của đất nước được đánh dấu bởi những giai đoạn chủ nghĩa cực đoan và bảo thủ.
The rise of radicalism in the region is a cause for concern.
Sự trỗi dậy của chủ nghĩa cực đoan trong khu vực là một mối quan ngại.
He was influenced by the radicalism of the political group he joined.
Anh ta bị ảnh hưởng bởi chủ nghĩa cực đoan của nhóm chính trị mà anh ta đã tham gia.
The university campus became a breeding ground for radicalism.
Khuôn viên trường đại học đã trở thành nơi ươm mầm cho chủ nghĩa cực đoan.
Radicalism often leads to violent extremism.
Chủ nghĩa cực đoan thường dẫn đến chủ nghĩa cực đoan bạo lực.
The government is cracking down on radicalism to maintain social stability.
Chính phủ đang trấn áp chủ nghĩa cực đoan để duy trì sự ổn định xã hội.
The group's radicalism alienated many of its former supporters.
Chủ nghĩa cực đoan của nhóm đã khiến nhiều người ủng hộ trước đây của họ xa lánh.
Radicalism can sometimes be a catalyst for social change.
Chủ nghĩa cực đoan đôi khi có thể là chất xúc tác cho sự thay đổi xã hội.
The extremist group's radicalism poses a threat to national security.
Chủ nghĩa cực đoan của nhóm cực đoan gây ra mối đe dọa đối với an ninh quốc gia.
Radicalism in the political discourse has polarized the country.
Chủ nghĩa cực đoan trong diễn ngôn chính trị đã phân cực đất nước.
The history of the country is marked by periods of radicalism and conservatism.
Lịch sử của đất nước được đánh dấu bởi những giai đoạn chủ nghĩa cực đoan và bảo thủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay