russia

[Mỹ]/ˈrʌʃə/
[Anh]/ˈrʌʃə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quốc gia rộng lớn ở Đông Âu, một trong những quốc gia lớn nhất thế giới.

Cụm từ & Cách kết hợp

Russian culture

Văn hóa Nga

Russian history

lịch sử Nga

soviet russia

nước Nga Liên Xô

white russia

nga trắng

Câu ví dụ

Russia is the largest country in the world by land area.

Nga là quốc gia lớn nhất thế giới về diện tích.

Many people visit Russia to see famous landmarks like the Kremlin in Moscow.

Nhiều người đến thăm Nga để tham quan các địa danh nổi tiếng như Điện Kremlin ở Moscow.

Russian cuisine is known for dishes like borscht and pelmeni.

Ẩm thực Nga nổi tiếng với các món ăn như borscht và pelmeni.

The Trans-Siberian Railway is a famous train route that crosses Russia.

Đường sắt xuyên Siberia là một tuyến đường sắt nổi tiếng đi qua Nga.

Russian literature has produced renowned writers like Leo Tolstoy and Fyodor Dostoevsky.

Văn học Nga đã sản xuất ra những nhà văn nổi tiếng như Leo Tolstoy và Fyodor Dostoevsky.

Russia has a rich history of ballet, with famous companies like the Bolshoi Ballet in Moscow.

Nga có lịch sử lâu đời về ballet, với những công ty nổi tiếng như Bolshoi Ballet ở Moscow.

Vodka is a popular alcoholic beverage that is often associated with Russia.

Vodka là một loại đồ uống có cồn phổ biến thường gắn liền với Nga.

The Russian language uses the Cyrillic alphabet.

Ngôn ngữ Nga sử dụng bảng chữ cái Cyrillic.

St. Basil's Cathedral in Moscow is a famous symbol of Russia.

Nhà thờ St. Basil ở Moscow là một biểu tượng nổi tiếng của Nga.

Russia is a member of the BRICS group of emerging economies.

Nga là thành viên của nhóm các nền kinh tế mới nổi BRICS.

Ví dụ thực tế

It has been, he said, wonderful-especially Russia.

Nó đã là, theo lời ông, tuyệt vời - đặc biệt là nước Nga.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

They calculate it will Russia, but avoid war.

Họ tính toán rằng nó sẽ là nước Nga, nhưng tránh chiến tranh.

Nguồn: CNN Listening March 2014 Compilation

Our lead story today takes us to Russia.

Câu chuyện chính của chúng tôi hôm nay đưa chúng tôi đến nước Nga.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

But Russia is feeling the consequences now.

Nhưng bây giờ nước Nga đang phải chịu hậu quả.

Nguồn: VOA Video Highlights

The ice connects Europe to Russia, and Russia to North America.

Băng kết nối châu Âu với nước Nga và nước Nga với Bắc Mỹ.

Nguồn: Human Planet

In reality, Galina's husband was an active pro-Russia militant in Donbass.

Trên thực tế, chồng của Galina là một chiến binh tích cực ủng hộ Nga tại Donbass.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2018 Collection

What does it take to be an opposition leader in today's Russia?

Cần gì để trở thành một nhà lãnh đạo đối lập ở nước Nga ngày nay?

Nguồn: NPR News December 2017 Compilation

And troops fought a pro-Russia militia that had seized an eastern city.

Và quân đội đã chiến đấu với một nhóm bán quân sự ủng hộ Nga đã chiếm giữ một thành phố ở phía đông.

Nguồn: AP Listening Compilation May 2014

It seems to empower both Russia and Iran, who are strong Syrian allies.

Có vẻ như nó trao quyền cho cả Nga và Iran, những người là đồng minh mạnh mẽ của Syria.

Nguồn: NPR News October 2019 Collection

Russia is starting to report cases. We weren't seeing much out of Russia.

Nga bắt đầu báo cáo các trường hợp. Chúng tôi không thấy nhiều điều từ nước Nga.

Nguồn: NPR News April 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay