vodka

[Mỹ]/'vɒdkə/
[Anh]/'vɑdkə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Rượu vodka Nga
Word Forms
số nhiềuvodkas

Cụm từ & Cách kết hợp

martini with vodka

martini với vodka

vodka shot

shot vodka

Câu ví dụ

a vodka and orange.

một vodka và cam.

vodka might numb the pain in my hand.

vodka có thể làm tê đi cơn đau ở tay tôi.

They’ve put vodka in her fruit juice.

Họ đã bỏ vodka vào nước ép trái cây của cô ấy.

drinking pints of bitter with vodka chasers.

uống lít bia đắng với chaser vodka.

Wickham poured three fingers of vodka into a glass.

Wickham đổ ba ngón vodka vào một ly.

This Polish vodka will put hairs on your chest.

Loại vodka Ba Lan này sẽ khiến bạn có thêm lông trên ngực.

a confirmed vodka drinker

một người uống vodka thường xuyên.

They've put vodka in her fruit juice to get her in the sauce.

Họ đã bỏ vodka vào nước ép trái cây của cô ấy để khiến cô ấy phấn khích.

She ordered a large vodka and tonic from a passing waiter.

Cô ấy gọi một ly vodka và tonic lớn từ một người bồi bàn đi ngang qua.

An interestingly caraway-flavoured vodka collins, the flavor courtesy of kummel. Kummel liqueur is caraway flavored, and was the first-ever liqueur produced by Lucas Bols.

Một ly rượu vodka Collins có hương vị caraway thú vị, hương vị đến từ kummel. Rượu kummel có hương vị caraway và là loại rượu đầu tiên được sản xuất bởi Lucas Bols.

Names like "life water" have continued to be the inspiration for the names of several types of beverages, like Gaelic whisky , Scandinavian akvavit , French eaux-de-vie and possibly vodka .

Những cái tên như "nước sống" tiếp tục là nguồn cảm hứng cho tên của nhiều loại đồ uống khác nhau, như whisky Gaelic, akvavit Scandinavia, eaux-de-vie của Pháp và có thể là vodka.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay