sarajevo

[Mỹ]/ˌsærə'jeivəu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sarajevo (một thành phố ở trung tâm Nam Tư)

Câu ví dụ

the Sarajevo Film Festival

Liên hoan phim Sarajevo

the Siege of Sarajevo

Cuộc bao vây Sarajevo

Sarajevo is the capital of Bosnia and Herzegovina

Sarajevo là thủ đô của Bosnia và Herzegovina

Sarajevo is known for its rich history

Sarajevo nổi tiếng với lịch sử phong phú của nó

Sarajevo is a multicultural city

Sarajevo là một thành phố đa văn hóa

Sarajevo 1984 Winter Olympics

Thế vận hội Mùa đông Sarajevo 1984

Sarajevo is surrounded by beautiful mountains

Sarajevo được bao quanh bởi những ngọn núi đẹp

Sarajevo is a popular tourist destination

Sarajevo là một điểm đến du lịch nổi tiếng

Ví dụ thực tế

Bosnia and Herzegovina, Sarajevo is in me.

Tôi ở trong Bosnia và Herzegovina, Sarajevo.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

The competition is set to open in Sarajevo on Sunday and closed a week later in East Sarajevo.

Giải đấu sẽ khai mạc tại Sarajevo vào ngày Chủ nhật và kết thúc sau một tuần ở Đông Sarajevo.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2019 Collection

A few weeks later Archduke Franz Ferdinand was killed in Sarajevo.

Vài tuần sau, Đại công tước Franz Ferdinand bị giết ở Sarajevo.

Nguồn: The Economist - Arts

A few years ago in Sarajevo, one Archduke was shot.

Cách đây vài năm ở Sarajevo, một Đại công tước đã bị bắn.

Nguồn: Goodbye, Christopher Robin.

The US embassy in the capital Sarajevo has condemned the move.

Đại sứ quán Hoa Kỳ tại thủ đô Sarajevo đã lên án hành động này.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

Remember when we told you Sarajevo was part of the decaying Ottoman Empire?

Bạn còn nhớ khi chúng tôi nói với bạn rằng Sarajevo là một phần của Đế chế Ottoman đang suy tàn không?

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Sara Nur Spahic is an 11-year-old student at a school in Sarajevo.

Sara Nur Spahic là học sinh 11 tuổi tại một trường học ở Sarajevo.

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

They are working on a project started by the War Childhood Museum in Sarajevo.

Họ đang làm việc trên một dự án bắt đầu bởi Bảo tàng Tuổi thơ chiến tranh ở Sarajevo.

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

A poster on the Sarajevo art gallery captures the tug of war over definition.

Một áp phích tại phòng trưng bày nghệ thuật Sarajevo nắm bắt được cuộc chiến kéo dài về định nghĩa.

Nguồn: NPR News July 2014 Compilation

Elvira Velic-Muftic is a teacher at the Savfet Beg Basagic primary school in Sarajevo.

Elvira Velic-Muftic là giáo viên tại trường tiểu học Savfet Beg Basagic ở Sarajevo.

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay