shallow

[Mỹ]/ˈʃæləʊ/
[Anh]/ˈʃæloʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không sâu
n. khu vực nông
vt. làm cho nông hơn
vi. trở nên nông hơn
Word Forms
quá khứ phân từshallowed
hiện tại phân từshallowing
ngôi thứ ba số ítshallows
số nhiềushallows
so sánh nhấtshallowest
thì quá khứshallowed
so sánh hơnshallower

Cụm từ & Cách kết hợp

shallow waters

nước nông

shallow understanding

sự hiểu biết nông cạn

shallow water

nước nông

shallow sea

biển nông

shallow layer

lớp nông

shallow foundation

nền nông

shallow well

giếng nông

shallow shell

vỏ nông

shallow water wave

sóng nước nông

Câu ví dụ

The sea is shallow here.

Biển ở đây nông.

a man of facile and shallow intellect.

một người đàn ông có trí tuệ dễ dãi và nông cạn.

he hit the sea in a shallow dive.

anh ta lao xuống biển trong một cú lặn nông.

there was a long, shallow scrape on his shin.

Có một vết trầy xước nông và dài trên ống chân của anh ấy.

serve the noodles in a shallow bowl.

Cho mì vào bát nông để dùng.

the shallow bed of the North Sea.

biển nông của Biển Bắc.

a shallow analysis of contemporary society.

phân tích hời hợt về xã hội đương đại.

The ship was grounded in shallow water.

Con tàu bị mắc cạn ở vùng nước nông.

a profound glacial chasm. shallow

một vực băng hà sâu thẳm. nông

a river vessel of shallow draft.

một tàu thủy trên sông có mớn nước nông.

There are dangerous rocks and shallows near the island.

Gần đảo có những tảng đá và vùng nước nông nguy hiểm.

the puddles had coalesced into shallow streams.

những vũng nước đã hợp nhất thành những dòng suối nông.

shallow water of no more than 12 feet in depth .

vùng nước nông không sâu quá 12 feet.

he was floundering about in the shallow offshore waters.

anh ta đang vật lộn trong vùng nước ven bờ nông.

shallow water no more than a foot deep.

vùng nước nông không sâu quá một foot.

being fairly shallow, the water was warm.

vì khá nông, nước rất ấm.

the ships were stranded in shallow water.

các tàu bị mắc kẹt trong vùng nước nông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay