shallowing

[Mỹ]/[ˈʃæləʊɪŋ]/
[Anh]/[ˈʃæloʊɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Trở nên nông hơn; giảm độ sâu; Đơn giản hóa hoặc giảm độ phức tạp của một điều gì đó.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi sự nông cạn.

Cụm từ & Cách kết hợp

shallowing waters

nước nông

shallowing off

nông dần

shallowing depth

độ nông

shallowing effect

hiệu ứng nông

shallowing analysis

phân tích nông

shallowing understanding

hiểu biết về nông

shallowing risk

nguy cơ nông

shallowing line

đường nông

shallowing state

trạng thái nông

shallowing point

điểm nông

Câu ví dụ

the river is shallowing significantly after the recent rainfall.

Con sông đang xuống sâu đáng kể sau đợt mưa gần đây.

we noticed the water was shallowing as we moved further downstream.

Chúng tôi nhận thấy mực nước xuống sâu khi chúng tôi di chuyển xa hơn theo hạ lưu.

the coastal waters are shallowing due to sediment deposition.

Các vùng nước ven biển đang xuống sâu do sự lắng đọng của trầm tích.

the study showed a shallowing of the lake bed over the past decade.

Nghiên cứu cho thấy mực nước hồ xuống sâu trong thập kỷ qua.

the shallowing of the channel impacted navigation for smaller vessels.

Việc mực nước kênh xuống sâu đã ảnh hưởng đến khả năng điều hướng của các tàu nhỏ.

the engineer predicted a gradual shallowing of the reservoir.

Kỹ sư dự đoán mực nước đập sẽ xuống sâu dần dần.

the shallowing angle of the submarine was carefully monitored.

Góc xuống sâu của tàu ngầm được theo dõi cẩn thận.

the data indicated a consistent shallowing of the reef ecosystem.

Dữ liệu cho thấy mực nước san hô xuống sâu một cách nhất quán.

the process of shallowing the bay required extensive dredging.

Quá trình xuống sâu vịnh đòi hỏi nạo vét quy mô lớn.

the shallowing gradient was steeper than initially anticipated.

Độ dốc xuống sâu lớn hơn dự kiến ban đầu.

the shallowing effect on the sonar readings was a key factor.

Tác động của việc xuống sâu lên các kết quả đo sonar là một yếu tố quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay