sulking child
đứa trẻ buồn bã
sulking mood
tâm trạng dỗi hờn
sulking face
khuôn mặt cau có
sulking behavior
hành vi buồn bã
sulking teenager
thanh thiếu niên buồn bã
sulking partner
người bạn đời buồn bã
sulking expression
biểu cảm buồn bã
sulking attitude
tinh thần buồn bã
sulking dog
chú chó buồn bã
sulking friend
người bạn buồn bã
she was sulking after her friend canceled their plans.
Cô ấy đang buồn bã sau khi bạn của cô ấy hủy kế hoạch của họ.
he's been sulking all day because he lost the game.
Cậu ấy đã buồn bã cả ngày vì cậu ấy đã thua trò chơi.
stop sulking and talk to me about what's bothering you.
Dừng lại việc buồn bã và nói chuyện với tôi về điều gì đang khiến bạn lo lắng.
she tends to sulk when she doesn't get her way.
Cô ấy có xu hướng buồn bã khi không có được những gì mình muốn.
he was sulking in the corner instead of joining the fun.
Cậu ấy đang buồn bã ở góc thay vì tham gia vui chơi.
after the argument, she spent the evening sulking.
Sau cuộc tranh cãi, cô ấy đã dành cả buổi tối để buồn bã.
don't sulk; we can still have a great time together.
Đừng buồn bã; chúng ta vẫn có thể có một khoảng thời gian tuyệt vời cùng nhau.
he sulked for hours, refusing to speak to anyone.
Cậu ấy đã buồn bã trong nhiều giờ, không chịu nói chuyện với ai cả.
she sulked, feeling left out of the group.
Cô ấy đang buồn bã, cảm thấy bị bỏ lại ngoài lề nhóm.
instead of sulking, try to find a solution to the problem.
Thay vì buồn bã, hãy cố gắng tìm ra giải pháp cho vấn đề.
sulking child
đứa trẻ buồn bã
sulking mood
tâm trạng dỗi hờn
sulking face
khuôn mặt cau có
sulking behavior
hành vi buồn bã
sulking teenager
thanh thiếu niên buồn bã
sulking partner
người bạn đời buồn bã
sulking expression
biểu cảm buồn bã
sulking attitude
tinh thần buồn bã
sulking dog
chú chó buồn bã
sulking friend
người bạn buồn bã
she was sulking after her friend canceled their plans.
Cô ấy đang buồn bã sau khi bạn của cô ấy hủy kế hoạch của họ.
he's been sulking all day because he lost the game.
Cậu ấy đã buồn bã cả ngày vì cậu ấy đã thua trò chơi.
stop sulking and talk to me about what's bothering you.
Dừng lại việc buồn bã và nói chuyện với tôi về điều gì đang khiến bạn lo lắng.
she tends to sulk when she doesn't get her way.
Cô ấy có xu hướng buồn bã khi không có được những gì mình muốn.
he was sulking in the corner instead of joining the fun.
Cậu ấy đang buồn bã ở góc thay vì tham gia vui chơi.
after the argument, she spent the evening sulking.
Sau cuộc tranh cãi, cô ấy đã dành cả buổi tối để buồn bã.
don't sulk; we can still have a great time together.
Đừng buồn bã; chúng ta vẫn có thể có một khoảng thời gian tuyệt vời cùng nhau.
he sulked for hours, refusing to speak to anyone.
Cậu ấy đã buồn bã trong nhiều giờ, không chịu nói chuyện với ai cả.
she sulked, feeling left out of the group.
Cô ấy đang buồn bã, cảm thấy bị bỏ lại ngoài lề nhóm.
instead of sulking, try to find a solution to the problem.
Thay vì buồn bã, hãy cố gắng tìm ra giải pháp cho vấn đề.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay