sunday

[Mỹ]/ˈsʌndei/
[Anh]/ˈsʌndei/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngày trong tuần giữa Thứ Bảy và Thứ Hai, là ngày cuối cùng của cuối tuần và thường là ngày nghỉ ngơi và thờ phượng
adj. liên quan đến hoặc đặc trưng của Chủ Nhật

Cụm từ & Cách kết hợp

Lazy Sunday

Chủ nhật lười biếng

Sunday brunch

Ăn trưa Chủ nhật

Sunday morning

buổi sáng chủ nhật

on sunday

vào Chủ nhật

next sunday

Chủ nhật tới

sunday school

trường Chủ nhật

on sunday morning

vào buổi sáng chủ nhật

on sunday afternoon

vào buổi chiều chủ nhật

sunday times

Thời báo Chủ nhật

easter sunday

Chủ nhật Phục Sinh

sunday best

Trang phục đẹp nhất vào Chủ nhật

mothering sunday

chủ nhật của mẹ

sunday newspaper

báo chủ nhật

palm sunday

chủ nhật lòng khảm

sunday run

Chạy bộ vào Chủ nhật

sunday driver

Người lái xe vào Chủ nhật

Câu ví dụ

I like to relax and read on Sundays.

Tôi thích thư giãn và đọc sách vào Chủ nhật.

Sunday brunch is a popular tradition in many countries.

Bữa trưa Chủ nhật là một truyền thống phổ biến ở nhiều quốc gia.

I usually go for a walk in the park on Sundays.

Tôi thường đi dạo trong công viên vào Chủ nhật.

Sunday is a great day for spending time with family.

Chủ nhật là một ngày tuyệt vời để dành thời gian cho gia đình.

Many people attend church services on Sundays.

Nhiều người tham dự các buổi lễ nhà thờ vào Chủ nhật.

Sunday evenings are perfect for relaxing and preparing for the week ahead.

Buổi tối Chủ nhật là thời điểm hoàn hảo để thư giãn và chuẩn bị cho tuần tới.

I enjoy cooking a big Sunday dinner for my family.

Tôi thích nấu một bữa tối Chủ nhật thịnh soạn cho gia đình tôi.

Sunday mornings are my favorite time to sleep in.

Buổi sáng Chủ nhật là thời điểm yêu thích của tôi để ngủ nướng.

I often use Sundays to catch up on household chores.

Tôi thường dùng Chủ nhật để làm những việc nhà còn lại.

Sunday is a day to relax and recharge for the week ahead.

Chủ nhật là một ngày để thư giãn và nạp lại năng lượng cho tuần tới.

Ví dụ thực tế

You were hosting the 2015 MTV movie awards.That's is this weekend, sunday.Sunday.

Bạn đã làm người chủ trì lễ trao giải MTV Movie năm 2015. Sự kiện này sẽ diễn ra vào cuối tuần này, Chủ nhật. Chủ nhật.

Nguồn: Conan Talk Show

Lent is a time of fasting and repentance lasting 40 days, until Easter Sunday.

Mùa Chay là thời gian ăn chay và sám hối kéo dài 40 ngày, cho đến Chúa Nhật Phục Sinh.

Nguồn: CNN Selected February 2015 Collection

And Harleys rolled into the Vatican Sunday.

Và những chiếc Harley đã tiến vào Vatican vào Chủ nhật.

Nguồn: AP Listening Collection June 2013

I take her to church Every Sunday.

Tôi đưa cô ấy đến nhà thờ mỗi Chủ nhật.

Nguồn: Sex and the City Selected Highlights

And In Kyiv, explosions occurred early Sunday.

Và ở Kyiv, các vụ nổ đã xảy ra vào sáng Chủ nhật.

Nguồn: CRI Online May 2023 Collection

Two refugees were found dead in one boat Sunday.

Hai người tị nạn đã được tìm thấy chết trong một chiếc thuyền vào Chủ nhật.

Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 Compilation

Several other stars made Emmy history Sunday, as well.

Nhiều ngôi sao khác cũng đã làm nên lịch sử Emmy vào Chủ nhật.

Nguồn: VOA Special September 2017 Collection

We had a barbecue on the beach last Sunday.

Chúng tôi đã có một bữa tiệc nướng trên bãi biển vào Chủ nhật vừa rồi.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

But starting this Sunday, they will be turned back.

Nhưng bắt đầu từ Chủ nhật này, họ sẽ bị từ chối.

Nguồn: NPR News March 2016 Collection

Priebus did that last weekend on Fox News Sunday.

Priebus đã làm điều đó vào cuối tuần trước trên Fox News Sunday.

Nguồn: NPR News February 2017 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay