wednesday

[Mỹ]/'wenzdeɪ/
[Anh]/'wɛnzdɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngày thứ ba trong tuần, sau thứ Ba và trước thứ Năm.

Cụm từ & Cách kết hợp

ash wednesday

mùng 2 ngày tro

Câu ví dụ

I have a meeting on Wednesday afternoon.

Tôi có một cuộc họp vào chiều thứ Tư.

Wednesday is the middle of the workweek.

Thứ Tư là giữa tuần làm việc.

We always have team lunch on Wednesday.

Chúng tôi luôn có bữa trưa nhóm vào thứ Tư.

Wednesday is usually a busy day for me.

Thứ Tư thường là một ngày bận rộn đối với tôi.

I have a dentist appointment next Wednesday.

Tôi có cuộc hẹn nha sĩ vào thứ Tư tới.

Wednesday mornings are reserved for yoga practice.

Buổi sáng thứ Tư được dành cho việc tập yoga.

Every Wednesday, we have staff meetings in the morning.

Mỗi thứ Tư, chúng tôi có các cuộc họp nhân viên vào buổi sáng.

Wednesday evenings are for my painting class.

Buổi tối thứ Tư là dành cho lớp học vẽ tranh của tôi.

I always go grocery shopping on Wednesday evenings.

Tôi luôn đi mua sắm vào buổi tối thứ Tư.

Wednesday is my favorite day of the week.

Thứ Tư là ngày yêu thích nhất trong tuần của tôi.

Ví dụ thực tế

Isn't the chemistry homework due next Wednesday?

Bài tập hóa học có phải đến hạn vào thứ Tư tới không?

Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test Questions

That's our first story on CNN 10 this Wednesday.

Đó là câu chuyện đầu tiên của chúng tôi trên CNN 10 vào thứ Tư này.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

About 275 soldiers, police and volunteers searched for him Wednesday.

Khoảng 275 quân lính, cảnh sát và tình nguyện viên đã tìm kiếm anh ta vào thứ Tư.

Nguồn: CET-4 Listening Comprehension - News Report

Wednesday I am taking my Maths test on Wednesday.

Thứ Tư tôi sẽ làm bài kiểm tra Toán vào thứ Tư.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

It's just 25 euros all inclusive, and it's every Wednesday.

Chỉ có 25 euro, bao gồm tất cả mọi thứ, và nó diễn ra vào mỗi thứ Tư.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

Question 2. What happened in Scotland last Wednesday?

Câu hỏi 2. Điều gì đã xảy ra ở Scotland vào thứ Tư vừa rồi?

Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).

It is time for your word Wednesday.

Đã đến lúc cho từ thứ Tư của bạn.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2023 Compilation

It's good to see you this Wednesday.

Rất vui được gặp bạn vào thứ Tư này.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

Mr Martin will be arriving here next wednesday.

Ông Martin sẽ đến đây vào thứ Tư tới.

Nguồn: Discussing American culture.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay