swaziland

[Mỹ]/'swɑ:zilænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Swaziland Swaziland là một quốc gia ở châu Phi phía nam.

Câu ví dụ

Swaziland is a landlocked country in Southern Africa.

Xứ Swaziland là một quốc gia không có đường ra biển ở Nam Phi.

The traditional attire of Swaziland is colorful and vibrant.

Trang phục truyền thống của Swaziland rất sặc sảo và rực rỡ.

Swaziland is known for its rich cultural heritage and traditional ceremonies.

Swaziland nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú và các nghi lễ truyền thống.

Many tourists visit Swaziland to experience its unique traditions and customs.

Nhiều khách du lịch đến thăm Swaziland để trải nghiệm những truyền thống và phong tục độc đáo của nó.

The King of Swaziland plays a significant role in the country's governance and culture.

Nhà vua của Swaziland đóng vai trò quan trọng trong quản trị và văn hóa của đất nước.

Swaziland's economy relies heavily on agriculture and mining.

Nền kinh tế của Swaziland phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp và khai thác mỏ.

Swaziland is home to diverse wildlife and beautiful landscapes.

Swaziland là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã và phong cảnh tuyệt đẹp.

The people of Swaziland are known for their warm hospitality and friendliness.

Người dân Swaziland nổi tiếng với sự hiếu khách và thân thiện.

Swaziland celebrates the annual reed dance festival as a cultural tradition.

Swaziland tổ chức lễ hội nhảy lăm tăm hàng năm như một truyền thống văn hóa.

Swaziland has a monarchy system of government with a king as the head of state.

Swaziland có hệ thống chính phủ quân chủ với một vị vua là nguyên thủ quốc gia.

Ví dụ thực tế

For example, we have built a dental clinic in Swaziland, Africa.

Ví dụ, chúng tôi đã xây dựng một phòng khám nha khoa ở Swaziland, Châu Phi.

Nguồn: VOA Standard Speed February 2016 Collection

Dumezweni is black, and her family is from Swaziland in Africa.

Dumezweni là người da đen và gia đình cô ấy đến từ Swaziland ở Châu Phi.

Nguồn: VOA Special December 2015 Collection

Nyusi cut short a visit to neighboring Swaziland because of the disaster.

Nyusi đã cắt ngắn chuyến thăm nước láng giềng Swaziland vì thảm họa.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

I couldn't tell you how to source a story from Swaziland.

Tôi không thể nói với bạn cách tìm một câu chuyện từ Swaziland.

Nguồn: TED Talks (Video Version) November 2015 Collection

Failed harvests have left 18 million people facing hunger in Lesotho, Madagasgar, Mozambique, Swaziland, Zambia, Zimbabwe and Malawi.

Mùa màng thất bát đã khiến 18 triệu người đối mặt với nạn đói ở Lesotho, Madagascar, Mozambique, Swaziland, Zambia, Zimbabwe và Malawi.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

Political parties were not allowed to take part.Swaziland's king Mswati is Africa's last and absolute monarch and rules by decree.

Các đảng phái chính trị không được phép tham gia. Vua Mswati của Swaziland là vị vua tuyệt đối cuối cùng của Châu Phi và cai trị bằng sắc lệnh.

Nguồn: BBC Listening September 2013 Collection

In mountainous and remote Swaziland, this promises to help save many lives.

Ở Swaziland hiểm trở và hẻo lánh, điều này hứa hẹn sẽ giúp cứu nhiều người.

Nguồn: VOA Standard November 2012 Collection

In Swaziland, MSF has trained about 35 CTS so far, and they have treated more than 200 patients.

Tại Swaziland, MSF đã đào tạo khoảng 35 CTS cho đến nay và họ đã điều trị cho hơn 200 bệnh nhân.

Nguồn: VOA Standard November 2012 Collection

And by far the highest concentrations worldwide remain in southern Africa, particularly Botswana, Lesotho, and Swaziland, where the total incidence of HIV is still above 12%.

Và trên thực tế, những nơi có nồng độ cao nhất trên thế giới vẫn còn ở Nam Phi, đặc biệt là Botswana, Lesotho và Swaziland, nơi tỷ lệ mắc HIV tổng thể vẫn trên 12%.

Nguồn: SciShow Collection

Only a few delegates—government officials as well as national representatives of employers and workers—voted against (Swaziland and a couple of employer groups, including the Confederation of British Industry), but there were some notable abstentions.

Chỉ một số đại biểu - các quan chức chính phủ cũng như đại diện quốc gia của người sử dụng lao động và người lao động - đã bỏ phiếu chống lại (Swaziland và một số nhóm người sử dụng lao động, bao gồm Liên đoàn Công nghiệp Anh Quốc), nhưng có một số trường hợp từ bỏ đáng chú ý.

Nguồn: The Economist - International

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay