theater

[Mỹ]/'θiətə/
[Anh]/ˈθiətɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.rạp chiếu phim, nhà hát, sân khấu
kịch
phòng mổ
Word Forms
số nhiềutheaters

Cụm từ & Cách kết hợp

movie theater

rạp chiếu phim

live theater

sân khấu biểu diễn

drama theater

sân khấu kịch

children's theater

sân khấu dành cho trẻ em

home theater

rạp chiếu phim tại nhà

art theater

sân khấu nghệ thuật

Câu ví dụ

the theater of Shakespeare and Marlowe.

nhà hát của Shakespeare và Marlowe.

The theater is full to roof.

Nhà hát tràn ngập đến trần nhà.

the distribution of theaters on Broadway.

sự phân phối các nhà hát trên Broadway.

The theater is his métier.

Nhà hát là lĩnh vực chuyên môn của anh ấy.

a theater that offers semicircular seating.

một nhà hát có chỗ ngồi hình bán nguyệt.

the close spacing of the theater seats.

khoảng cách gần giữa các ghế trong nhà hát.

an operating theater at a medical school.

phòng mổ tại một trường y.

good theater; awful theater.

nhà hát hay; nhà hát tệ.

a theater ticket; an airline ticket.

một vé xem kịch; một vé máy bay.

The theater gets a lot of support.

Nhà hát nhận được rất nhiều sự ủng hộ.

The movie theater is dark on Mondays.

Rạp chiếu phim tối vào các ngày thứ hai.

an avant-garde theater piece

một tác phẩm kịch avant-garde

The entertainment at the new theater changes nightly.

Sân khấu tại nhà hát mới thay đổi mỗi đêm.

The Palace Theater headlines a magician.

Nhà hát Palace giới thiệu một ảo thuật gia.

Broadway is the heartbeat of the New York City theater world.

Đường Broadway là nhịp đập của thế giới nhà hát thành phố New York.

counts the theater among his interests.

anh ấy coi nhà hát là một trong những sở thích của mình.

The theater was inundated with requests for tickets.

Nhà hát đã bị quá tải với yêu cầu mua vé.

The theater group performed a three-act play.

Đoàn kịch đã biểu diễn một vở kịch ba hồi.

Mrs. Cho: Do you know the Kinema Theater?

Bà Cho: Bạn có biết Nhà hát Kinema không?

Ví dụ thực tế

There are two theaters operating in Iraq right now.

Hiện tại có hai nhà hát đang hoạt động ở Iraq.

Nguồn: NPR News March 2015 Compilation

The curtain is up when the audience enters the theater.

Màn đã lên khi khán giả bước vào nhà hát.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

So, you do mainly theater? - Well, I did.

Vậy, bạn chủ yếu làm về nhà hát phải không? - Ồ, tôi đã làm rồi.

Nguồn: Go blank axis version

What's the best movie theater to go to?

Rạp chiếu phim nào là tốt nhất để đi?

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 8 (Upper)

You know, I, too, have done some musical theater.

Bạn biết đấy, tôi cũng đã làm một số nhà hát âm nhạc.

Nguồn: Listening to American TV shows.

Theater is by its very nature ephemeral.

Nhà hát về bản chất là phù du.

Nguồn: BoJack Horseman Season 3

There's even a movie theater and it's free.

Thậm chí còn có một rạp chiếu phim và nó miễn phí.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Business

Can you tell me how to get to your movie theater?

Bạn có thể cho tôi biết làm thế nào để đến rạp chiếu phim của bạn không?

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 2)

It's a movie theater, a library and a music store...

Đó là một rạp chiếu phim, một thư viện và một cửa hàng âm nhạc...

Nguồn: Modern Family Season 01

Fringe theater is theater that is experimental in style or subject matter.

Nhà hát độc lập là nhà hát thử nghiệm về phong cách hoặc chủ đề.

Nguồn: VOA Special September 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay