theaters

[Mỹ]/ˈθɪətəz/
[Anh]/ˈθiːətərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. địa điểm cho các buổi biểu diễn, chẳng hạn như vở kịch hoặc phim; thế giới của kịch; hiệu ứng kịch; khu vực quân sự

Cụm từ & Cách kết hợp

local theaters

rạp chiếu phim địa phương

movie theaters

rạp chiếu phim

theaters nearby

rạp chiếu phim gần đây

live theaters

rạp chiếu phim trực tiếp

theaters open

rạp chiếu phim mở cửa

theaters closed

rạp chiếu phim đóng cửa

theaters schedule

lịch chiếu phim

theaters seating

ghế ngồi trong rạp chiếu phim

theaters tickets

vé xem phim

theaters events

sự kiện tại rạp chiếu phim

Câu ví dụ

many theaters are showing the latest blockbuster films.

nhiều rạp chiếu phim đang chiếu những bộ phim bom tấn mới nhất.

we should visit the theaters downtown this weekend.

chúng ta nên ghé thăm các rạp chiếu phim ở trung tâm thành phố vào cuối tuần này.

theaters often host live performances and plays.

các rạp chiếu phim thường xuyên tổ chức các buổi biểu diễn và diễn kịch trực tiếp.

some theaters offer discounts for students and seniors.

một số rạp chiếu phim có giảm giá cho học sinh và người cao tuổi.

the new theaters feature state-of-the-art sound systems.

các rạp chiếu phim mới có hệ thống âm thanh hiện đại.

she loves going to theaters to watch musicals.

cô ấy rất thích đến rạp chiếu phim để xem nhạc kịch.

outdoor theaters are popular during the summer months.

các rạp chiếu phim ngoài trời rất phổ biến vào mùa hè.

theaters are a great place to experience culture.

các rạp chiếu phim là một nơi tuyệt vời để trải nghiệm văn hóa.

we plan to renovate the old theaters in the city.

chúng tôi có kế hoạch cải tạo các rạp chiếu phim cũ trong thành phố.

many theaters provide online booking for tickets.

nhiều rạp chiếu phim cung cấp đặt vé trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay