unsteady

[Mỹ]/ʌn'stedɪ/
[Anh]/ʌn'stɛdi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu sự ổn định; lung lay
vt. làm không ổn định; rung chuyển

Cụm từ & Cách kết hợp

unsteady flow

dòng chảy không ổn định

unsteady state

trạng thái không ổn định

Câu ví dụ

an unsteady structure

một cấu trúc không ổn định

the unsteady light of a candle

ánh sáng lung lay của một ngọn nến

he was very unsteady on his feet.

anh ấy rất chênh vênh khi đi lại.

He's a bit unsteady on his pins.

Anh ấy hơi chênh vênh khi đứng.

He was too unsteady on his legs to navigate.

Anh ấy quá chênh vênh trên đôi chân để có thể điều hướng.

climbing carefully up the unsteady ladder; an unfirm stance.

leo lên chiếc thang chênh vênh một cách cẩn thận; một tư thế không vững chắc.

The distributional variations in allotones, on the other hand, are mainly found on the unsteady part of each toneme.

Tuy nhiên, những biến thể phân bố trong các allotone chủ yếu được tìm thấy ở phần không ổn định của mỗi toneme.

The pentahedral bicharacteristic curve grid can be applied to investigate the thrust misalignment characteristics in a unsteady flow.

Lưới cong đặc trưng năm mặt có thể được áp dụng để điều tra các đặc tính sai lệch lực đẩy trong dòng chảy không ổn định.

After much wavering he finally gave his permission. Tofalter is to be unsteady in resolution or action, as from fear or loss of courage:

Sau nhiều do dự, anh ấy cuối cùng cũng cho phép. Tofalter là sự không chắc chắn trong quyết định hoặc hành động, như do sợ hãi hoặc mất đi sự can đảm.

Wobbler disease (cervical instability) is a condition of the cervical vertebrae that causes an unsteady gait and weakness in dogs.

Bệnh Wobbler (bệnh không ổn định cổ) là tình trạng của các đốt sống cổ gây ra dáng đi không vững và yếu ở chó.

The main difficulty on the study of aeroelasticity lies in the effects of unsteady separation, shock and viscosity to the stall flutter.

Khó khăn chính trong nghiên cứu về khí động lực học nằm ở những tác động của sự tách lớp không ổn định, sốc và độ nhớt đối với hiện tượng rung động stall.

maday meiron patera Analysis of iterative methods for the steady and unsteady Stokes problem has been tested.

maday meiron patera Phân tích các phương pháp lặp cho bài toán Stokes ổn định và không ổn định đã được kiểm tra.

Three-dimensional(3D)unsteady compressible flow over an open cavity and the relevant aeroacoustics are studied using a hybrid LES-acoustic analogy method.

Dòng chảy nén được không ổn định và ba chiều (3D) trên một lỗ thông hơi mở và các tính chất khí động học liên quan được nghiên cứu bằng phương pháp mô phỏng LES-acoustic lai.

Ví dụ thực tế

The government said Kahlon's home makes the cliff unsteady.

Chính phủ cho biết ngôi nhà của Kahlon khiến vách đá trở nên không ổn định.

Nguồn: VOA Special English: World

" Chamber? what? " said Harry, coming to an unsteady halt before them.

" Phòng? cái gì?" Harry nói, dừng lại một cách không vững trước mặt họ.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

This position can aid in digestion but their sleep is unsteady.

Vị trí này có thể giúp hỗ trợ tiêu hóa nhưng giấc ngủ của họ lại không ổn định.

Nguồn: 2016 Most Popular Selected Compilation

Global economic recovery is fragile and unsteady, and various risks and crises are emerging.

Sự phục hồi kinh tế toàn cầu còn mong manh và không ổn định, đồng thời nhiều rủi ro và cuộc khủng hoảng đang nổi lên.

Nguồn: Wang Yi's speech at the United Nations General Assembly.

He winds it at night, and he leaves these traces of his unsteady hand.

Anh ta lên dây cót vào ban đêm và để lại những dấu vết của bàn tay không ổn định của mình.

Nguồn: The Sign of the Four

It was a poor job, unsteady, the patches of wood-filler showing through, and the varnish heavy and uneven.

Nó là một công việc kém, không ổn định, các mảng chất độn gỗ lộ ra và lớp sơn bóng nặng và không đều.

Nguồn: Flowers for Algernon

" Turbulence" is just basically unsteady air movement.

" Sự nhiễu loạn" chỉ là sự chuyển động không ổn định của không khí.

Nguồn: Engvid-Adam Course Collection

It didn't seem very weak or unsteady.

Nó không có vẻ yếu ớt hay không ổn định.

Nguồn: The Long Farewell (Part Two)

Also, a baby, when it learns to walk, they're quite unsteady, unbalanced on their feet, so they might topple over.

Ngoài ra, một đứa bé, khi nó học đi, chúng rất không ổn định, mất thăng bằng trên chân, nên có thể ngã.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

He found that both hands and lips were unsteady.

Anh ta nhận thấy cả hai tay và môi đều không ổn định.

Nguồn: The Disappearing Horizon

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay