untouched

[Mỹ]/ʌnˈtʌtʃt/
[Anh]/ʌnˈtʌtʃt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không bị chạm; không bị ảnh hưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

completely untouched

completely untouched

untouched nature

thiên nhiên nguyên sơ

untouched beauty

vẻ đẹp nguyên sơ

Câu ví dụ

Prague was relatively untouched by the war.

Praha hầu như không bị ảnh hưởng bởi chiến tranh.

The miser was untouched by the poor man’s story.

Kẻ keo kiệt không bị ảnh hưởng bởi câu chuyện của người đàn ông nghèo.

The subject remains untouched upon.

Đối tượng vẫn còn nguyên vẹn.

places untouched by the ravages of man.

những nơi chưa bị tàn phá bởi con người.

Annabel pushed aside her untouched plate.

Annabel đẩy sang một bên đĩa chưa đụng của mình.

Untouched thy honied blossoms blow.

Những đóa hoa mật của bạn nở mà không bị chạm vào.

The untouched leavings from the banquet made a fine meal for the kitchen staff. Althoughremains often specifically refers to a corpse, it also applies to remnants, fragments, and relics, as of times past:

Những thức ăn thừa chưa dùng đến từ buổi tiệc là một bữa ăn ngon cho nhân viên bếp. Mặc dù “xác chết” thường được dùng để chỉ những gì còn sót lại, nhưng nó cũng áp dụng cho những tàn tích, mảnh vỡ và di tích, như những thời điểm đã qua:

Ví dụ thực tế

You can also use the word untouched.

Bạn cũng có thể sử dụng cụm từ 'untouched'.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

Give me Harry Potter and I shall leave the school untouched.

Hãy đưa cho tôi Harry Potter và tôi sẽ để trường học nguyên vẹn.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

For some reason, though, the miners had left the site otherwise untouched.

Tuy nhiên, vì một lý do nào đó, các thợ mỏ đã bỏ lại hiện trường mà không bị ảnh hưởng.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Damage from the 2011 earthquake and tsunami sits untouched.

Thiệt hại từ trận động đất và sóng thần năm 2011 vẫn còn nguyên vẹn.

Nguồn: CNN Selected August 2015 Collection

Her mysterious untouched by the stunt -- We need to close the room.

Cô ấy vẫn còn bí ẩn, không bị ảnh hưởng bởi màn trình diễn -- Chúng ta cần đóng phòng.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

And it only targets those methane-belching microbes, while leaving the rest of the microbiome untouched.

Và nó chỉ nhắm mục tiêu đến những vi sinh vật thải metan, trong khi để lại toàn bộ hệ vi sinh vật nguyên vẹn.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Collection May 2016

Look behind me here, you can see homes completely untouched, virtually untouched by this tornado.

Nhìn đằng sau tôi ở đây, bạn có thể thấy những ngôi nhà hoàn toàn nguyên vẹn, hầu như không bị ảnh hưởng bởi cơn lốc xoáy này.

Nguồn: CNN Listening Compilation April 2022

No media format has been untouched by Tyson.

Không định dạng phương tiện truyền thông nào không bị Tyson tác động.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

The border bridge remains blocked, and the supplies remain untouched in the warehouse.

Cầu biên giới vẫn bị chặn và hàng hóa vẫn còn nguyên vẹn trong kho.

Nguồn: NPR News February 2019 Compilation

If the heart goes untouched, you can come out alive.

Nếu trái tim không bị tổn thương, bạn có thể sống sót.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay