vermont

[Mỹ]/və:'mɔnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Vermont (một tiểu bang ở Hoa Kỳ, nổi tiếng với nông nghiệp)
vt. VT (viết tắt của Vermont)

Câu ví dụ

She visited Vermont last summer.

Cô ấy đã đến thăm Vermont vào mùa hè năm ngoái.

Vermont is known for its beautiful fall foliage.

Vermont nổi tiếng với những tán lá mùa thu tuyệt đẹp.

I plan to ski in Vermont this winter.

Tôi dự định sẽ trượt tuyết ở Vermont mùa đông này.

Vermont is famous for its maple syrup.

Vermont nổi tiếng với xi-rô phong.

They have a cozy cabin in Vermont.

Họ có một căn nhà gỗ ấm cúng ở Vermont.

Vermont has a strong sense of community.

Vermont có một cảm giác cộng đồng mạnh mẽ.

I love the quaint towns in Vermont.

Tôi yêu thích những thị trấn cổ kính ở Vermont.

Vermont is a great place for outdoor activities.

Vermont là một nơi tuyệt vời để tham gia các hoạt động ngoài trời.

She dreams of owning a farm in Vermont.

Cô ấy mơ ước sở hữu một trang trại ở Vermont.

Vermont is often referred to as the Green Mountain State.

Vermont thường được gọi là Tiểu bang Green Mountain.

Ví dụ thực tế

Word passes quickly in small Vermont towns.

Những từ ngữ truyền đi nhanh chóng ở các thị trấn nhỏ của Vermont.

Nguồn: New Century College English Integrated Course (2nd Edition) Volume 1

Her pharmacy in Vermont quoted her $90.

Nhà thuốc của cô ở Vermont đã báo giá cho cô 90 đô la.

Nguồn: The Economist (Summary)

U.S. Senator Bernie Sanders from Vermont had 558.

Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ Bernie Sanders đến từ Vermont có 558.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

Vermont Senator Bernie Sanders has a 1,183 pledged delegates and 40 super delegates.

Thượng nghị sĩ Vermont Bernie Sanders có 1.183 đại biểu được cam kết và 40 đại biểu siêu hạng.

Nguồn: CNN Selected April 2016 Collection

Sullivan county is bordering Vermont in the west.

Hạt Sullivan nằm giáp Vermont về phía tây.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

And Vermont is one of the hardest-hit states.

Và Vermont là một trong những bang chịu ảnh hưởng nặng nề nhất.

Nguồn: NPR News July 2023 Collection

It is in Essex Junction, Vermont.

Nó nằm ở Essex Junction, Vermont.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

McKibben is a professor at Middlebury College in Vermont.

McKibben là một giáo sư tại Đại học Middlebury ở Vermont.

Nguồn: VOA Special English: World

Leif Richardson, an ecologist at the University of Vermont.

Leif Richardson, một nhà sinh thái học tại Đại học Vermont.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation March 2015

So, he decided to attend Middlebury College in Vermont.

Vì vậy, anh ấy quyết định theo học tại Đại học Middlebury ở Vermont.

Nguồn: VOA Special May 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay