tropical

[Mỹ]/'trɒpɪk(ə)l/
[Anh]/'trɑpɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. của, điển hình cho, hoặc đặc trưng cho vùng nhiệt đới
đặc trưng bởi nhiệt độ cao
đặc trưng bởi một phẩm chất sống động, đam mê, hoặc cảm xúc
Các dạng của từ
số nhiềutropicals

Cụm từ & Cách kết hợp

tropical climate

Khí hậu nhiệt đới

tropical fruits

trái cây nhiệt đới

tropical island

đảo nhiệt đới

tropical fruit

hoa quả nhiệt đới

tropical storm

bão nhiệt đới

tropical cyclone

bão nhiệt đới

tropical fish

cá nhiệt đới

tropical forest

rừng nhiệt đới

tropical rain forest

rừng nhiệt đới ẩm

tropical medicine

y học nhiệt đới

tropical plant

cây nhiệt đới

tropical zone

vùng nhiệt đới

tropical depression

bão nhiệt đới suy yếu

tropical region

khu vực nhiệt đới

tropical weather

thời tiết nhiệt đới

tropical disease

bệnh nhiệt đới

Câu ví dụ

wave in tropical stratosphere

sóng trong tầng bình lưu nhiệt đới

August was almost tropical this year.

Tháng Tám năm nay gần như nhiệt đới.

the luxuriant vegetation of tropical forest

thảm thực vật tươi tốt của rừng nhiệt đới

This disease is widespread in tropical areas.

Bệnh này phổ biến ở các vùng nhiệt đới.

the tropical island boasts an abundance of wildlife.

Đảo nhiệt đới có một sự phong phú của động vật hoang dã.

tropical regions of South America;

các vùng nhiệt đới ở Nam Mỹ;

mahogany was once prolific in the tropical forests.

gỗ gụ từng có nhiều ở các khu rừng nhiệt đới.

he could specialize in tropical medicine.

anh ta có thể chuyên về y học nhiệt đới.

a lagoon that pullulated with tropical fish.

một hồ nước có rất nhiều cá nhiệt đới.

a breezy tropical setting of great charm.

bối cảnh nhiệt đới dễ chịu và quyến rũ.

The tropical climate did us in.

Khí hậu nhiệt đới đã khiến chúng tôi kiệt sức.

He is used to the tropical weather.

Anh ấy đã quen với thời tiết nhiệt đới.

Summer was almost tropical last year.

Mùa hè năm ngoái gần như nhiệt đới.

tropical woody tendril-climbing vines

mạch nho nhỏ leo trèo trên cây nhiệt đới

luxuriant tropical forests clothed the islands.

Những khu rừng nhiệt đới tươi tốt bao phủ các hòn đảo.

is becoming acclimated to the tropical heat;

đang dần thích nghi với cái nóng nhiệt đới;

Ví dụ thực tế

Raj is from India, a tropical country.

Raj đến từ Ấn Độ, một quốc gia nhiệt đới.

Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 5

Bilbao tends to be frosty, not tropical, in January.

Bilbao thường có khí trời lạnh giá, không phải nhiệt đới, vào tháng Một.

Nguồn: The Economist (Summary)

You have tropical depressions, tropical storms.

Bạn có những áp thấp nhiệt đới, bão nhiệt đới.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

My own face had now assumed a deep tropical burn.

Khuôn mặt của tôi giờ đã có một vết bỏng nhiệt đới sâu.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

This tropical city-state is also home to some of the most beautiful beaches.

Thành phố - quốc gia nhiệt đới này cũng là nơi có một số bãi biển đẹp nhất.

Nguồn: Travel around the world

Both offer stunning views of tropical waters dotted with colourful fish and coral reefs.

Cả hai đều mang đến những khung cảnh tuyệt đẹp của nước nhiệt đới với những rạn san hô và cá đầy màu sắc.

Nguồn: Travel around the world

In some tropical forest, you can find at least one per square yard.

Trong một số rừng nhiệt đới, bạn có thể tìm thấy ít nhất một mỗi mét vuông.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Another powerful tropical storm is approaching China.

Một cơn bão nhiệt đới mạnh khác đang tiến gần đến Trung Quốc.

Nguồn: CRI Online July 2014 Collection

These farm raised butterflies are the best ambassadors for the world's great tropical forest.

Những con bướm được nuôi trồng này là những người đại sứ tốt nhất cho những khu rừng nhiệt đới vĩ đại của thế giới.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Hundreds of Maya buildings—many yet to be excavated—sprawl over 3,700 acres of tropical jungle.

Hàng trăm tòa nhà Maya - nhiều tòa nhà vẫn chưa được khai quật - trải rộng trên 1.500.000 mét vuông rừng nhiệt đới.

Nguồn: National Geographic Reading Selections

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay