abolishing outdated laws
tuyệt bỏ các luật cũ
abolishing the monarchy
tuyệt bỏ chế độ quân chủ
abolishing slavery
tuyệt bỏ chế độ nô lệ
abolishing gender discrimination
tuyệt bỏ phân biệt đối xử về giới tính
abolishing the requirement
tuyệt bỏ yêu cầu
the government is abolishing the death penalty.
chính phủ đang bãi bỏ án tử hình.
they are abolishing outdated regulations.
họ đang bãi bỏ các quy định lỗi thời.
the company is abolishing its traditional dress code.
công ty đang bãi bỏ quy tắc trang phục truyền thống của mình.
he advocated for abolishing the monarchy.
anh ta ủng hộ việc bãi bỏ chế độ quân chủ.
the new law aims to abolish unfair taxes.
luật mới nhằm mục đích bãi bỏ các loại thuế bất công.
many people believe in abolishing the electoral college.
nhiều người tin rằng nên bãi bỏ đại cử tri đoàn.
the proposal seeks to abolish mandatory military service.
đề xuất tìm cách bãi bỏ nghĩa vụ quân dịch bắt buộc.
they are abolishing the practice of corporal punishment.
họ đang bãi bỏ hình thức trừng phạt thể chất.
the organization is working to abolish child labor.
tổ chức đang nỗ lực bãi bỏ lao động trẻ em.
she campaigned for abolishing gender discrimination.
bà đã vận động để bãi bỏ sự phân biệt đối xử về giới tính.
abolishing outdated laws
tuyệt bỏ các luật cũ
abolishing the monarchy
tuyệt bỏ chế độ quân chủ
abolishing slavery
tuyệt bỏ chế độ nô lệ
abolishing gender discrimination
tuyệt bỏ phân biệt đối xử về giới tính
abolishing the requirement
tuyệt bỏ yêu cầu
the government is abolishing the death penalty.
chính phủ đang bãi bỏ án tử hình.
they are abolishing outdated regulations.
họ đang bãi bỏ các quy định lỗi thời.
the company is abolishing its traditional dress code.
công ty đang bãi bỏ quy tắc trang phục truyền thống của mình.
he advocated for abolishing the monarchy.
anh ta ủng hộ việc bãi bỏ chế độ quân chủ.
the new law aims to abolish unfair taxes.
luật mới nhằm mục đích bãi bỏ các loại thuế bất công.
many people believe in abolishing the electoral college.
nhiều người tin rằng nên bãi bỏ đại cử tri đoàn.
the proposal seeks to abolish mandatory military service.
đề xuất tìm cách bãi bỏ nghĩa vụ quân dịch bắt buộc.
they are abolishing the practice of corporal punishment.
họ đang bãi bỏ hình thức trừng phạt thể chất.
the organization is working to abolish child labor.
tổ chức đang nỗ lực bãi bỏ lao động trẻ em.
she campaigned for abolishing gender discrimination.
bà đã vận động để bãi bỏ sự phân biệt đối xử về giới tính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay