cancelling a meeting
hủy cuộc họp
cancelling an order
hủy đơn đặt hàng
cancelling a subscription
hủy đăng ký
cancelling the flight
hủy chuyến bay
cancelling the event
hủy sự kiện
cancelling the contract
hủy hợp đồng
cancelling the appointment
hủy cuộc hẹn
cancelling the trip
hủy chuyến đi
cancelling the service
hủy dịch vụ
cancelling the payment
hủy thanh toán
the airline is cancelling many flights due to the storm.
hãng hàng không đang hủy bỏ nhiều chuyến bay do bão.
she is considering cancelling her subscription.
cô ấy đang cân nhắc việc hủy đăng ký của mình.
they announced that cancelling the event was necessary.
họ thông báo rằng việc hủy sự kiện là cần thiết.
cancelling the meeting was a tough decision.
việc hủy cuộc họp là một quyết định khó khăn.
he regretted cancelling his plans at the last minute.
anh ấy hối hận vì đã hủy kế hoạch vào phút cuối cùng.
the company is not in favor of cancelling the project.
công ty không ủng hộ việc hủy bỏ dự án.
cancelling the order was the best option available.
việc hủy đơn hàng là lựa chọn tốt nhất hiện có.
we are discussing the possibility of cancelling the trip.
chúng tôi đang thảo luận về khả năng hủy chuyến đi.
cancelling the contract was a legal requirement.
việc hủy hợp đồng là yêu cầu pháp lý.
he is responsible for cancelling any unnecessary services.
anh ấy chịu trách nhiệm hủy bỏ bất kỳ dịch vụ không cần thiết nào.
cancelling a meeting
hủy cuộc họp
cancelling an order
hủy đơn đặt hàng
cancelling a subscription
hủy đăng ký
cancelling the flight
hủy chuyến bay
cancelling the event
hủy sự kiện
cancelling the contract
hủy hợp đồng
cancelling the appointment
hủy cuộc hẹn
cancelling the trip
hủy chuyến đi
cancelling the service
hủy dịch vụ
cancelling the payment
hủy thanh toán
the airline is cancelling many flights due to the storm.
hãng hàng không đang hủy bỏ nhiều chuyến bay do bão.
she is considering cancelling her subscription.
cô ấy đang cân nhắc việc hủy đăng ký của mình.
they announced that cancelling the event was necessary.
họ thông báo rằng việc hủy sự kiện là cần thiết.
cancelling the meeting was a tough decision.
việc hủy cuộc họp là một quyết định khó khăn.
he regretted cancelling his plans at the last minute.
anh ấy hối hận vì đã hủy kế hoạch vào phút cuối cùng.
the company is not in favor of cancelling the project.
công ty không ủng hộ việc hủy bỏ dự án.
cancelling the order was the best option available.
việc hủy đơn hàng là lựa chọn tốt nhất hiện có.
we are discussing the possibility of cancelling the trip.
chúng tôi đang thảo luận về khả năng hủy chuyến đi.
cancelling the contract was a legal requirement.
việc hủy hợp đồng là yêu cầu pháp lý.
he is responsible for cancelling any unnecessary services.
anh ấy chịu trách nhiệm hủy bỏ bất kỳ dịch vụ không cần thiết nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay