abolitionist

[Mỹ]/æbə'lɪʃ(ə)nɪst/
[Anh]/ˌæbə'lɪʃənɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ủng hộ bãi bỏ
adj. bãi bỏ
Word Forms
số nhiềuabolitionists

Câu ví dụ

abolitionist leaders had not specifically propagandized for emancipation.

Các nhà lãnh đạo của phong trào bãi bỏ nô lệ chưa từng tuyên truyền cụ thể cho việc giải phóng.

The abolitionists advocated freedom for the slaves.

Những người chủ nghĩa bãi bỏ ủng hộ tự do cho nô lệ.

In rejoinder, the abolitionists question the superior deterrent value of the death penalty.

Phản lại, những người chủ nghĩa bãi bỏ đặt câu hỏi về giá trị răn đe vượt trội của hình phạt tử hình.

He began his own abolitionist newspaper,The North Star.

Ông bắt đầu tờ báo chủ nghĩa bãi bỏ của riêng mình, The North Star.

She was a dedicated abolitionist who fought tirelessly for the end of slavery.

Cô ấy là một người chủ nghĩa bãi bỏ tận tâm, người đã chiến đấu không mệt mỏi để chấm dứt chế độ nô lệ.

The abolitionist movement gained momentum in the 19th century.

Phong trào bãi bỏ nô lệ đã có được động lực vào thế kỷ 19.

Many abolitionists risked their lives to help slaves escape to freedom.

Nhiều người chủ nghĩa bãi bỏ đã mạo hiểm tính mạng của họ để giúp nô lệ trốn thoát đến tự do.

The abolitionist cause was a central issue in the Civil War.

Nguyên nhân của chủ nghĩa bãi bỏ là một vấn đề trung tâm trong cuộc nội chiến.

Harriet Tubman was a prominent abolitionist and a leader of the Underground Railroad.

Harriet Tubman là một người chủ nghĩa bãi bỏ nổi bật và là người lãnh đạo của Đường sắt ngầm.

Abolitionist literature played a crucial role in raising awareness about the evils of slavery.

Văn học chủ nghĩa bãi bỏ đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về những điều tồi tệ của chế độ nô lệ.

The abolitionist movement faced strong opposition from those who benefited from slavery.

Phong trào bãi bỏ nô lệ phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ từ những người được lợi từ chế độ nô lệ.

Abolitionist activists organized protests and petitions to push for legislative change.

Các nhà hoạt động chủ nghĩa bãi bỏ đã tổ chức các cuộc biểu tình và kiến ​​nghờ để thúc đẩy thay đổi luật pháp.

The abolitionist newspaper published articles exposing the brutality of the slave trade.

Tờ báo chủ nghĩa bãi bỏ đã đăng các bài báo phơi bày sự tàn bạo của thương mại nô lệ.

Frederick Douglass was a prominent abolitionist and a powerful voice for equality and justice.

Frederick Douglass là một người chủ nghĩa bãi bỏ nổi bật và là tiếng nói mạnh mẽ vì bình đẳng và công lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay