proponent

[Mỹ]/prə'pəʊnənt/
[Anh]/prə'ponənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ủng hộ, người biện hộ
Word Forms
số nhiềuproponents

Câu ví dụ

a closet proponent of a tax increase

một người ủng hộ mạnh mẽ việc tăng thuế

a stalwart proponent of tax reform;

một người ủng hộ mạnh mẽ cải cách thuế;

a collection of essays by both critics and proponents of graphology.

một tuyển tập các bài tiểu luận của cả những người phê bình và những người ủng hộ thư pháp.

a closet proponent of a tax increase; a closet alcoholic.

một người ủng hộ mạnh mẽ việc tăng thuế; một người nghiện rượu bí mật.

His sermons and letters show the influence of Neoplatonism and carry on debates with the proponents of Manichaeism, Donatism, and Pelagianism.

Những bài giảng và thư của ông cho thấy ảnh hưởng của chủ nghĩa Tân Platon giáo và tiếp tục các cuộc tranh luận với những người ủng hộ thuyết Mani giáo, thuyết Donatism và thuyết Pelagian.

Contrary to the glibness with which some proponents advocate it, government control of big banks is not a quick and painless solution to the banking mess.

Ngược lại với sự tự tin mà một số người ủng hộ đề xuất, việc chính phủ kiểm soát các ngân hàng lớn không phải là một giải pháp nhanh chóng và không đau đớn cho mớ hỗn độn ngân hàng.

Ví dụ thực tế

There are still some proponents of raw milk.

Vẫn còn một số người ủng hộ sữa tươi.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

All were enthusiastic proponents of the theater. Yay!

Tất cả đều nhiệt tình ủng hộ nhà hát. Tuyệt vời!

Nguồn: Crash Course in Drama

McCain has been an outspoken proponent of providing military aid to Syria's opposition.

McCain là người ủng hộ mạnh mẽ việc cung cấp viện trợ quân sự cho phe đối lập Syria.

Nguồn: NPR News May 2013 Compilation

I guess this means to really advocate for something, to be a proponent if something.

Tôi đoán điều này có nghĩa là thực sự ủng hộ điều gì đó, để trở thành người ủng hộ điều gì đó.

Nguồn: The Evolution of English Vocabulary

Erekat was a longtime proponent of two states and a longtime critic of Israeli occupation.

Erekat là người ủng hộ lâu năm của hai nhà nước và là người chỉ trích lâu năm chính sách chiếm đóng của Israel.

Nguồn: PBS Interview Social Series

So I'm very much a proponent of providing accurate information to citizens, to voters, to people.

Vì vậy, tôi rất ủng hộ việc cung cấp thông tin chính xác cho người dân, cho cử tri, cho mọi người.

Nguồn: Harvard Business Review

Proponents of raw milk contend that it provides health benefits and tastes better.

Những người ủng hộ sữa tươi cho rằng nó có lợi cho sức khỏe và ngon hơn.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection January 2015

The epidemiologist was an early proponent of face masks and chided the Australian government's slow procurement of vaccines.

Nhà dịch tễ học là người ủng hộ sớm việc sử dụng khẩu trang và đã trách cứ chính phủ Australia vì việc mua sắm chậm trễ vắc xin.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2023

IRA proponents remind of the urgency of a climate challenge.

Những người ủng hộ IRA nhắc nhở về sự cấp bách của thách thức về khí hậu.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

He was a proponent of cutting taxes and social spending.

Ông là người ủng hộ việc cắt giảm thuế và chi tiêu xã hội.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay