abounding

[Mỹ]/[əˈbaʊndɪŋ]/
[Anh]/[əˈbaʊndɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tồn tại hoặc xảy ra với số lượng lớn; dồi dào; đầy đặn hoặc được đặc trưng bởi một thứ gì đó.
adv. dồi dào.

Cụm từ & Cách kết hợp

abounding enthusiasm

niềm hăng hái dồi dào

abounding in beauty

đầy ắp vẻ đẹp

abounding opportunities

cơ hội dồi dào

abounding generosity

sự hào phóng dồi dào

abounding confidence

sự tự tin dồi dào

abounding love

đầy ắp tình yêu

abounding resources

tài nguyên dồi dào

abounding with life

đầy ắp sự sống

abounding happiness

niềm hạnh phúc dồi dào

abounding potential

tiềm năng dồi dào

Câu ví dụ

the area is abounding in natural beauty, with stunning views at every turn.

Khu vực này đầy ắp vẻ đẹp tự nhiên, với những khung cảnh tuyệt vời ở mọi ngóc ngách.

we found the market abounding with fresh produce and local delicacies.

Chúng tôi phát hiện ra chợ đầy ắp các sản phẩm tươi ngon và đặc sản địa phương.

the forest floor was abounding with wildflowers in the springtime.

Đất rừng đầy ắp hoa dại vào mùa xuân.

the city is abounding with opportunities for young professionals seeking advancement.

Thành phố đầy ắp cơ hội cho các chuyên gia trẻ đang tìm kiếm sự thăng tiến.

the novel is abounding in complex characters and intricate plotlines.

Tiểu thuyết đầy ắp các nhân vật phức tạp và cốt truyện tinh vi.

the region is abounding with historical sites and cultural landmarks.

Khu vực này đầy ắp các di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh văn hóa.

the lake was abounding with fish, making it a popular spot for anglers.

Đầm nước đầy ắp cá, khiến nó trở thành điểm đến phổ biến cho các tay câu cá.

the company's website is abounding with useful information and resources.

Trang web của công ty đầy ắp thông tin hữu ích và nguồn tài nguyên.

the garden was abounding with vibrant colors and fragrant scents.

Vườn đầy ắp những sắc màu rực rỡ và mùi hương thơm lừng.

the debate was abounding with passionate arguments from both sides.

Trận tranh luận đầy ắp những lập luận đầy nhiệt huyết từ cả hai phía.

the library is abounding with books on every subject imaginable.

Thư viện đầy ắp các cuốn sách về mọi chủ đề có thể tưởng tượng được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay