abrading surface
surface mài mòn
abrading wheel
đĩa mài
constantly abrading
liên tục mài mòn
abrading process
quy trình mài mòn
abrading tool
công cụ mài mòn
being abraded
đang bị mài mòn
abrading agent
chất mài mòn
abrading noise
tiếng ồn mài mòn
abrading quickly
mài mòn nhanh chóng
abrading metal
mài mòn kim loại
the rough sandpaper was abrading the wood surface.
Giấy nhám thô đang mài mòn bề mặt gỗ.
constant friction was abrading the tires during the race.
Sự ma sát liên tục đang mài mòn lốp xe trong cuộc đua.
the abrasive dust was abrading his throat, making him cough.
Bụi mài mòn đang mài mòn cổ họng anh ta, khiến anh ta ho.
wearing gloves prevented the abrasive chemicals from abrading her skin.
Việc đeo găng tay đã ngăn chặn các hóa chất mài mòn không làm mài mòn da cô ấy.
the wind was abrading the paint from the old car.
Gió đang mài mòn lớp sơn trên chiếc xe cũ.
he used a polishing compound to stop the abrasive action on the metal.
Anh ta sử dụng một hỗn hợp đánh bóng để ngăn chặn tác dụng mài mòn trên kim loại.
the abrasive nature of the soil was abrading the hiking boots.
Tính chất mài mòn của đất đang mài mòn giày leo núi.
the abrasive grit quickly abraded the glass, creating a frosted effect.
Chất mài mòn nhanh chóng mài mòn kính, tạo ra hiệu ứng sương mù.
repeated scrubbing was abrading the enamel from her teeth.
Vệ sinh lặp đi lặp lại đang mài mòn men răng của cô ấy.
the abrasive particles were abrading the rock face over centuries.
Các hạt mài mòn đã mài mòn mặt đá trong hàng thế kỷ.
he noticed the abrasive qualities of the cleaning solution.
Anh ta nhận ra tính chất mài mòn của dung dịch tẩy rửa.
abrading surface
surface mài mòn
abrading wheel
đĩa mài
constantly abrading
liên tục mài mòn
abrading process
quy trình mài mòn
abrading tool
công cụ mài mòn
being abraded
đang bị mài mòn
abrading agent
chất mài mòn
abrading noise
tiếng ồn mài mòn
abrading quickly
mài mòn nhanh chóng
abrading metal
mài mòn kim loại
the rough sandpaper was abrading the wood surface.
Giấy nhám thô đang mài mòn bề mặt gỗ.
constant friction was abrading the tires during the race.
Sự ma sát liên tục đang mài mòn lốp xe trong cuộc đua.
the abrasive dust was abrading his throat, making him cough.
Bụi mài mòn đang mài mòn cổ họng anh ta, khiến anh ta ho.
wearing gloves prevented the abrasive chemicals from abrading her skin.
Việc đeo găng tay đã ngăn chặn các hóa chất mài mòn không làm mài mòn da cô ấy.
the wind was abrading the paint from the old car.
Gió đang mài mòn lớp sơn trên chiếc xe cũ.
he used a polishing compound to stop the abrasive action on the metal.
Anh ta sử dụng một hỗn hợp đánh bóng để ngăn chặn tác dụng mài mòn trên kim loại.
the abrasive nature of the soil was abrading the hiking boots.
Tính chất mài mòn của đất đang mài mòn giày leo núi.
the abrasive grit quickly abraded the glass, creating a frosted effect.
Chất mài mòn nhanh chóng mài mòn kính, tạo ra hiệu ứng sương mù.
repeated scrubbing was abrading the enamel from her teeth.
Vệ sinh lặp đi lặp lại đang mài mòn men răng của cô ấy.
the abrasive particles were abrading the rock face over centuries.
Các hạt mài mòn đã mài mòn mặt đá trong hàng thế kỷ.
he noticed the abrasive qualities of the cleaning solution.
Anh ta nhận ra tính chất mài mòn của dung dịch tẩy rửa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay