abrogated treaty
hoãn hiệu điều ước
abrogated agreement
hoãn hiệu thỏa thuận
abrogated rights
hoãn hiệu quyền
abrogate existing rules
hủy bỏ các quy tắc hiện hành
the treaty was abrogated after years of conflict.
hiệp ước đã bị bãi bỏ sau nhiều năm xung đột.
the company abrogated its previous agreement due to unforeseen circumstances.
công ty đã bãi bỏ thỏa thuận trước đó do những hoàn cảnh không lường trước được.
the law was abrogated by the new government.
luật pháp đã bị bãi bỏ bởi chính phủ mới.
with no further negotiation, the contract was abrogated.
không có thêm thương lượng, hợp đồng đã bị bãi bỏ.
the agreement was abrogated due to a lack of trust between the parties.
thỏa thuận đã bị bãi bỏ do thiếu sự tin tưởng giữa các bên.
the old rule was abrogated and replaced with a new one.
quy tắc cũ đã bị bãi bỏ và thay thế bằng một quy tắc mới.
the government decided to abrogate the outdated policy.
chính phủ quyết định bãi bỏ chính sách lỗi thời.
the treaty was abrogated by mutual consent.
hiệp ước đã bị bãi bỏ bằng sự đồng thuận lẫn nhau.
the company's decision to abrogate the agreement caused widespread disappointment.
quyết định bãi bỏ thỏa thuận của công ty đã gây ra sự thất vọng lan rộng.
the court ruled that the contract was abrogated due to fraud.
tòa án ra phán quyết rằng hợp đồng đã bị bãi bỏ do lừa đảo.
abrogated treaty
hoãn hiệu điều ước
abrogated agreement
hoãn hiệu thỏa thuận
abrogated rights
hoãn hiệu quyền
abrogate existing rules
hủy bỏ các quy tắc hiện hành
the treaty was abrogated after years of conflict.
hiệp ước đã bị bãi bỏ sau nhiều năm xung đột.
the company abrogated its previous agreement due to unforeseen circumstances.
công ty đã bãi bỏ thỏa thuận trước đó do những hoàn cảnh không lường trước được.
the law was abrogated by the new government.
luật pháp đã bị bãi bỏ bởi chính phủ mới.
with no further negotiation, the contract was abrogated.
không có thêm thương lượng, hợp đồng đã bị bãi bỏ.
the agreement was abrogated due to a lack of trust between the parties.
thỏa thuận đã bị bãi bỏ do thiếu sự tin tưởng giữa các bên.
the old rule was abrogated and replaced with a new one.
quy tắc cũ đã bị bãi bỏ và thay thế bằng một quy tắc mới.
the government decided to abrogate the outdated policy.
chính phủ quyết định bãi bỏ chính sách lỗi thời.
the treaty was abrogated by mutual consent.
hiệp ước đã bị bãi bỏ bằng sự đồng thuận lẫn nhau.
the company's decision to abrogate the agreement caused widespread disappointment.
quyết định bãi bỏ thỏa thuận của công ty đã gây ra sự thất vọng lan rộng.
the court ruled that the contract was abrogated due to fraud.
tòa án ra phán quyết rằng hợp đồng đã bị bãi bỏ do lừa đảo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay