We cancelled our appointment.
Chúng tôi đã hủy cuộc hẹn của chúng tôi.
the visit was cancelled at the last minute .
Chuyến thăm đã bị hủy bỏ vào phút cuối cùng.
tours may be cancelled at short notice.
Các chuyến du lịch có thể bị hủy bỏ trong thời gian ngắn.
She cancelled her order.
Cô ấy đã hủy đơn hàng của mình.
He cancelled his order for the goods.
Anh ấy đã hủy đơn hàng hàng hóa của mình.
I cancelled many unnecessary words in my manuscript.
Tôi đã loại bỏ nhiều từ không cần thiết trong bản thảo của mình.
He cancelled many unnecessary words in his manuscript.
Anh ấy đã loại bỏ nhiều từ không cần thiết trong bản thảo của mình.
if banks cancelled the debts, these countries would only borrow more.
Nếu các ngân hàng hủy bỏ các khoản nợ, các quốc gia này sẽ chỉ vay thêm.
The goverment government also canceled cancelled large gathering gatherings for sports, concerts and simar similar events.
Chính phủ cũng đã hủy bỏ các cuộc tụ họp lớn cho thể thao, hòa nhạc và các sự kiện tương tự.
The high school adjusted its teaching approach and cancelled its departmental system.
Trường trung học đã điều chỉnh phương pháp giảng dạy và hủy bỏ hệ thống theo khoa của mình.
We cancelled our appointment.
Chúng tôi đã hủy cuộc hẹn của chúng tôi.
the visit was cancelled at the last minute .
Chuyến thăm đã bị hủy bỏ vào phút cuối cùng.
tours may be cancelled at short notice.
Các chuyến du lịch có thể bị hủy bỏ trong thời gian ngắn.
She cancelled her order.
Cô ấy đã hủy đơn hàng của mình.
He cancelled his order for the goods.
Anh ấy đã hủy đơn hàng hàng hóa của mình.
I cancelled many unnecessary words in my manuscript.
Tôi đã loại bỏ nhiều từ không cần thiết trong bản thảo của mình.
He cancelled many unnecessary words in his manuscript.
Anh ấy đã loại bỏ nhiều từ không cần thiết trong bản thảo của mình.
if banks cancelled the debts, these countries would only borrow more.
Nếu các ngân hàng hủy bỏ các khoản nợ, các quốc gia này sẽ chỉ vay thêm.
The goverment government also canceled cancelled large gathering gatherings for sports, concerts and simar similar events.
Chính phủ cũng đã hủy bỏ các cuộc tụ họp lớn cho thể thao, hòa nhạc và các sự kiện tương tự.
The high school adjusted its teaching approach and cancelled its departmental system.
Trường trung học đã điều chỉnh phương pháp giảng dạy và hủy bỏ hệ thống theo khoa của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay