absorbances

[Mỹ]/[əˈzɔːbsəns]/
[Anh]/[əˈzɔːrbəns]/

Dịch

n. Lượng ánh sáng bị một chất hấp thụ; Một thước đo sự giảm cường độ ánh sáng sau khi đi qua một chất; Một số liệu trên máy đo quang trên chỉ ra lượng ánh sáng bị hấp thụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

measure absorbances

đo độ hấp thụ

high absorbances

độ hấp thụ cao

absorbances decreased

độ hấp thụ giảm

correcting for absorbances

điều chỉnh cho độ hấp thụ

record absorbances

ghi lại độ hấp thụ

analyzing absorbances

phân tích độ hấp thụ

significant absorbances

độ hấp thụ đáng kể

plotting absorbances

vẽ đồ thị độ hấp thụ

absorbances varied

độ hấp thụ khác nhau

baseline absorbances

độ hấp thụ đường cơ sở

Câu ví dụ

we measured the sample's absorbances at various wavelengths.

Chúng tôi đã đo độ hấp thụ của mẫu ở các bước sóng khác nhau.

high absorbances indicate a significant concentration of the analyte.

Độ hấp thụ cao cho thấy nồng độ đáng kể của chất phân tích.

the spectrophotometer recorded the absorbances over time.

Máy quang phổ đã ghi lại độ hấp thụ theo thời gian.

correcting for background absorbances is crucial for accurate results.

Việc hiệu chỉnh cho độ hấp thụ nền rất quan trọng để có kết quả chính xác.

the relationship between absorbance and concentration is linear in many cases.

Mối quan hệ giữa độ hấp thụ và nồng độ thường là tuyến tính trong nhiều trường hợp.

we analyzed the absorbances to determine the unknown compound.

Chúng tôi đã phân tích độ hấp thụ để xác định hợp chất không rõ.

low absorbances suggest a dilute solution.

Độ hấp thụ thấp cho thấy dung dịch loãng.

the peak absorbances were used to identify the substance.

Độ hấp thụ đỉnh được sử dụng để xác định chất.

changes in absorbances can indicate a chemical reaction.

Sự thay đổi về độ hấp thụ có thể cho thấy phản ứng hóa học.

we plotted the absorbances against the concentration to create a calibration curve.

Chúng tôi đã vẽ độ hấp thụ theo nồng độ để tạo ra đường chuẩn.

the instrument automatically calculates absorbances from the detector readings.

Thiết bị tự động tính toán độ hấp thụ từ kết quả đầu ra của đầu dò.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay