abstractedly

Dịch

adv. một cách phân tâm hoặc lơ đãng

Câu ví dụ

She stared abstractedly out the window.

Cô ấy nhìn ra cửa sổ một cách đờ đẫn.

He nodded his head abstractedly while reading the report.

Anh ấy gật đầu một cách đờ đẫn khi đang đọc báo cáo.

She doodled abstractedly during the meeting.

Cô ấy vẽ nguệch ngoạc một cách đờ đẫn trong cuộc họp.

He answered the question abstractedly, not fully focused.

Anh ấy trả lời câu hỏi một cách đờ đẫn, không thực sự tập trung.

She hummed abstractedly while working on her painting.

Cô ấy ngân nga một cách đờ đẫn khi đang làm việc trên bức tranh của mình.

He walked abstractedly down the street, lost in thought.

Anh ấy đi bộ một cách đờ đẫn xuống phố, lạc trong suy nghĩ.

She played with her hair abstractedly while talking on the phone.

Cô ấy nghịch tóc một cách đờ đẫn khi đang nói chuyện điện thoại.

He gazed abstractedly at the painting, lost in its beauty.

Anh ấy nhìn đắm đắm vào bức tranh một cách đờ đẫn, đắm chìm trong vẻ đẹp của nó.

She tapped her pen abstractedly on the table, deep in thought.

Cô ấy gõ bút một cách đờ đẫn lên bàn, đang suy nghĩ sâu sắc.

He ate his lunch abstractedly, preoccupied with his upcoming presentation.

Anh ấy ăn trưa một cách đờ đẫn, bận tâm với bài thuyết trình sắp tới của mình.

Ví dụ thực tế

'It was—simply amazing, ' she repeated abstractedly.

Nó là—đơn giản là tuyệt vời, ' cô lặp lại một cách vô thức.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

He stood in the middle of the kitchen, the statue of Adonis again, staring abstractedly out the back windows.

Anh đứng giữa bếp, tượng Adonis lần nữa, nhìn ra cửa sổ sau một cách vô thức.

Nguồn: Twilight: Eclipse

I pulled away sandspurs abstractedly as I carried out the watering pot.

Tôi nhổ những cây gai cát ra một cách vô thức khi tôi mang ra vòi tưới nước.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

Knight took the missive abstractedly, but struck by its appearance murmured a few words and left the room.

Knight nhận thư một cách vô thức, nhưng bị ấn tượng bởi vẻ ngoài của nó, anh ta khẽ nói vài lời và rời khỏi phòng.

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)

Abstractedly she watched the dancers for a few moments, commenting murmurously as a couple eddied near.

Cô ấy vô thức nhìn các vũ công trong vài khoảnh khắc, khẽ bình luận khi một cặp đôi xoay gần.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)

Jude was longer finishing his, and stood abstractedly silent in the, for the minute, almost empty place.

Jude mất nhiều thời gian hơn để hoàn thành, và đứng lặng lẽ một cách vô thức trong, gần như trống trải vào thời điểm đó.

Nguồn: The Unnamed Jude (Middle)

Anne gave herself up to a silent rapture over the shore road and Marilla guided the sorrel abstractedly while she pondered deeply.

Anne đắm mình trong sự say mê thầm lặng trên đường ven biển và Marilla hướng dẫn con ngựa cái một cách vô thức trong khi cô ấy suy nghĩ sâu sắc.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

Whilst she abstractedly watched them spinning and fluctuating in the increasing moonlight she suddenly heard her name whispered by a voice over her shoulder.

Trong khi cô ấy vô thức nhìn họ xoay và dao động dưới ánh trăng ngày càng tăng, cô ấy đột nhiên nghe thấy tên mình thì thầm bởi một giọng nói phía sau vai cô.

Nguồn: Returning Home

'Yes; he's my boy, ' replied Sikes, looking hard at Oliver, and putting his hand abstractedly into the pocket where the pistol was.

'Vâng; đó là con trai tôi, ' Sikes trả lời, nhìn chằm chằm vào Oliver và đặt tay vào túi nơi có khẩu súng.

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

He came into the room and nodded abstractedly to Wildeve, his lips still parted, and his features excruciatingly strained in the emission of the chorus.

Anh bước vào phòng và gật đầu vô thức với Wildeve, môi anh vẫn còn mở và khuôn mặt anh cực kỳ căng thẳng khi phát ra điệp khúc.

Nguồn: Returning Home

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay