consciously

[Mỹ]/ˈk ɔnʃəslɪ/
[Anh]/'kɑnʃəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. với nhận thức và ý định

Câu ví dụ

No person of independent mind will copy consciously,but many copy unconsciously.

Không có người nào có tư tưởng độc lập sao chép một cách có ý thức, nhưng nhiều người sao chép một cách vô thức.

His writing is rather self-consciously poetic.

Phong cách viết của anh ấy khá có ý thức về tính chất thơ mộng.

She realized how tense she was and consciously relaxed.

Cô ấy nhận ra mình đang căng thẳng như thế nào và cố gắng thư giãn một cách có ý thức.

He claims that the writer never consciously formulated his own theoretical position.

Anh ta cho rằng nhà văn chưa bao giờ chủ động xây dựng quan điểm lý thuyết của riêng mình.

In the “Light of Dante” series, the flowing hitsui discards the figurative pictures, consciously transforms into abstract symbols.

Trong loạt phim “Ánh sáng của Dante”, hitsui trôi chảy loại bỏ những hình ảnh ẩn dụ, chủ động chuyển đổi thành các biểu tượng trừu tượng.

She consciously made an effort to improve her communication skills.

Cô ấy cố gắng cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình một cách có ý thức.

He consciously decided to adopt a healthier lifestyle.

Anh ấy quyết định áp dụng một lối sống lành mạnh hơn một cách có ý thức.

They consciously chose to support local businesses.

Họ chủ động chọn ủng hộ các doanh nghiệp địa phương.

I consciously avoided eating junk food.

Tôi tránh ăn đồ ăn nhanh một cách có ý thức.

She consciously practiced mindfulness meditation every day.

Cô ấy thực hành thiền định chánh niệm mỗi ngày một cách có ý thức.

He consciously made an effort to reduce his carbon footprint.

Anh ấy cố gắng giảm lượng khí thải carbon của mình một cách có ý thức.

They consciously decided to recycle and reduce waste.

Họ quyết định tái chế và giảm thiểu chất thải một cách có ý thức.

She consciously took time to reflect on her goals and priorities.

Cô ấy dành thời gian suy nghĩ về mục tiêu và ưu tiên của mình một cách có ý thức.

He consciously practiced gratitude by keeping a daily journal.

Anh ấy thực hành lòng biết ơn bằng cách giữ một cuốn nhật ký hàng ngày một cách có ý thức.

They consciously made an effort to be more environmentally friendly.

Họ cố gắng trở nên thân thiện với môi trường hơn một cách có ý thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay