abyssal

[Mỹ]/ə'bisəl/
[Anh]/əˈbɪsəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể hiểu thấu; thuộc về vực sâu, liên quan đến đại dương sâu.

Cụm từ & Cách kết hợp

abyssal zone

vùng vực thẳm

abyssal plain

đồng bằng vực thẳm

Câu ví dụ

The French navy has built an abyssal bathyscaphe to take three men to the floor of the Marianas Trench.

Hạm đội Pháp đã chế tạo một tàu thám hiểm đáy biển sâu để đưa ba người xuống đáy của Hẻm Mariana.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay