dark

[Mỹ]/dɑːk/
[Anh]/dɑrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu ánh sáng; có rất ít ánh sáng; đặc trưng bởi sự u ám hoặc bi quan; thiếu kiến thức hoặc sự khai sáng
n. thiếu ánh sáng; khoảng thời gian giữa hoàng hôn và đêm tối; trạng thái ngu dốt hoặc tối tăm; thời gian trong ngày khi không có ánh sáng; đêm.
Word Forms
so sánh hơndarker
so sánh nhấtdarkest

Cụm từ & Cách kết hợp

dark sky

bầu trời tối

dark chocolate

sô cô la đen

dark room

phòng tối

in the dark

trong bóng tối

dark green

xanh đậm

before dark

trước khi trời tối

dark blue

xanh lam đậm

dark brown

nâu sẫm

after dark

sau khi trời tối

dark side

mặt tối

dark red

đỏ đậm

dark horse

ngựa ô

dark matter

vật chất tối

dark purple

tím đậm

dark color

màu tối

dark cloud

mây đen

at dark

vào lúc trời tối

dark eyes

đôi mắt đen

dark gray

xám đậm

dark ages

thời kỳ đen tối

dark glasses

kính râm

Câu ví dụ

It is a dark secret.

Đó là một bí mật đen tối.

This is a dark suit.

Đây là một bộ suit màu đen.

a dark cavern of a shop.

một hang động tối tăm như một cửa hàng.

a dark vision of the future.

Một tầm nhìn đen tối về tương lai.

a dark and foggy night.

Một đêm tối và đầy sương mù.

a piece of dark material.

Một mảnh vật liệu màu đen.

a dark and stormy night.

Một đêm tối và đầy bão tố.

a triple dark rum.

Một loại rum ba lần màu đen.

the house was dark and uninviting.

Ngôi nhà tối tăm và không hấp dẫn.

the dark immense of air

Không gian đen tối mênh mông của không khí

against a dark background

Trên nền đen

Ví dụ thực tế

And in the dark, dark box there is a big mouse!

Và trong chiếc hộp tối tăm, tối tăm có một con chuột lớn!

Nguồn: People's Education Press PEP Elementary School English Grade 5 Textbook Volume 1

Sometimes dark clouds have silver linings.

Đôi khi những đám mây đen có những tia sáng bạc.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

One dark, stormy night I visited the dying woman.

Một đêm tối, bão tố, tôi đã đến thăm người phụ nữ đang hấp hối.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

He groped for the door handle in the dark.

Anh ta với tay tìm tay nắm cửa trong bóng tối.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Dark meat for your dark, untrusting soul.

Thịt tối màu dành cho tâm hồn tối tăm, không tin tưởng của bạn.

Nguồn: Modern Family Season 6

Don't you like the dark any more, Charley?

Bạn không còn thích bóng tối nữa, Charley à?

Nguồn: Little Bear Charlie

I had no idea she was so terribly dark.

Tôi không hề biết rằng cô ấy lại tối đến vậy.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

Everything that's deeper will get darker and darker still.

Mọi thứ sâu hơn sẽ ngày càng tối hơn.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

Their skin is gray to dark brown. Dabbled with darkest blotches along its back.

Da của chúng có màu xám đến nâu sẫm. Rải rác những mảng tối nhất dọc theo sống lưng của nó.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

The light green colored leaves grew darker and darker everyday.

Những chiếc lá màu xanh lục nhạt ngày càng trở nên tối hơn mỗi ngày.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay