accelerator

[Mỹ]/ək'seləreɪtə/
[Anh]/ək'sɛlə'retɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. van điều chỉnh; chất xúc tác; [Kỹ thuật] thiết bị dùng để tăng tốc độ.
Word Forms
số nhiềuaccelerators

Cụm từ & Cách kết hợp

linear accelerator

gia tốc tuyến tính

accelerator pedal

bàn đạp ga

electron accelerator

gia tốc electron

particle accelerator

gia tốc hạt

vulcanization accelerator

gia tốc lưu hóa

rubber accelerator

gia tốc cao su

tandem accelerator

gia tốc tandem

Câu ví dụ

tromped on the accelerator and sped off.

Anh ta đã dẫm mạnh lên chân ga và tăng tốc rời đi.

The application of alkyl dithiophosphate accelerator in NR based tread compound was investigated.

Đã nghiên cứu ứng dụng của chất tăng tốc alkyl dithiophosphate trong hợp chất lốp dựa trên NR.

He pressed down the accelerator pedal of his car.

Anh ta đạp mạnh chân ga của chiếc xe của mình.

That achievement came at the Bevatron accelerator at Lawrence Berkeley National Laboratory, by smashing protons into a piece of copper.

Đạt được thành tựu đó tại gia tốc Bevatron tại Phòng thí nghiệm Quốc gia Lawrence Berkeley, bằng cách đâm proton vào một miếng đồng.

The physical properties of rubber accelerator 2-mercapto benzothiazole and main methods for its preparation are introduced.

Giới thiệu các tính chất vật lý của chất tăng tốc cao su 2-mercapto benzothiazole và các phương pháp chính để chế tạo nó.

A comparison was made among the cure characteristics and physical properties of three different substituted thiuram accelerators in NR.

Đã so sánh các đặc tính chữa bệnh và các tính chất vật lý của ba chất tăng tốc thiuram thế khác nhau trong NR.

the second group is made by mixing up cross linker, accelerator, softener, densifier, mold preventive and stuffing etc.

Nhóm thứ hai được tạo ra bằng cách trộn liên kết ngang, chất tăng tốc, chất làm mềm, chất làm đặc, chất chống nấm mốc và chất độn, v.v.

A new paint remover was synthesized with chloroalkane as primary solvent,organic acid as accelerator and organic compound containing N and S as inhibitor.

Một chất tẩy sơn mới được tổng hợp với chloroalkane làm dung môi chính, axit hữu cơ làm chất tăng tốc và hợp chất hữu cơ chứa N và S làm chất ức chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay