accentuate

[Mỹ]/əkˈsentʃueɪt/
[Anh]/əkˈsentʃueɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nhấn mạnh; củng cố sự căng thẳng hoặc nhấn mạnh; làm tồi tệ hơn; làm cho nghiêm trọng hơn.
Các dạng của từ
hiện tại phân từaccentuating
ngôi thứ ba số ítaccentuates
thì quá khứaccentuated
quá khứ phân từaccentuated

Cụm từ & Cách kết hợp

accentuate the positive

nhấn mạnh những điều tích cực

accentuate your features

nhấn mạnh những đặc điểm của bạn

accentuate the importance

nhấn mạnh tầm quan trọng

accentuate the contrast

nhấn mạnh sự tương phản

accentuate the beauty

nhấn mạnh vẻ đẹp

Câu ví dụ

to manage your way out of recession, accentuate the positive .

để vượt qua suy thoái, hãy làm nổi bật những điều tích cực.

The dark frame accentuates the brightness of the picture.

Khung tối làm nổi bật độ sáng của bức tranh.

Accentuate the word“accent”on the first syllable.

Nhấn mạnh từ

The problem is accentuated by a shortage of water and electricity.

Vấn đề trở nên nghiêm trọng hơn do tình trạng thiếu nước và điện.

his jacket unfortunately accentuated his paunch.

Chiếc áo khoác của anh ấy vô tình làm nổi bật vòng bụng.

Her black hair accentuated the delicateness of her skin.

Mái tóc đen của cô ấy làm nổi bật sự mịn màng của làn da.

Coinstantaneous waist, ham and coxal sarcous convulsion can accentuate illness.

Co thắt lưng, thịt và co giật xương chậu có thể làm trầm trọng thêm bệnh tật.

Her black hair accentuated the whiteness of her skin.

Mái tóc đen của cô ấy làm nổi bật sự trắng của làn da.

Her short hair accentuated her eyes.

Mái tóc ngắn của cô ấy làm nổi bật đôi mắt của cô ấy.

Her sunburnt skin accentuates the fairness of her hair.

Làn da rám nắng của cô ấy làm nổi bật vẻ đẹp của mái tóc.

(2) the inverse relation between sibship size and a child's schooling accentuates for the cohorts 1950-59 and 1960-69;

(2) mối tương quan nghịch đảo giữa quy mô gia đình và trình độ học vấn của trẻ em làm nổi bật đối với các nhóm 1950-59 và 1960-69;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay