stress

[Mỹ]/stres/
[Anh]/stres/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áp lực; căng thẳng; tầm quan trọng
vt. nhấn mạnh; gây áp lực lên; làm căng thẳng
Word Forms
quá khứ phân từstressed
số nhiềustresses
thì quá khứstressed
hiện tại phân từstressing
ngôi thứ ba số ítstresses

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling stressed

cảm thấy căng thẳng

stress management techniques

các kỹ thuật quản lý căng thẳng

stress on

căng thẳng trên

stress distribution

phân bố ứng suất

stress field

vùng ứng suất

residual stress

ứng suất còn lại

shear stress

ứng suất cắt

stress analysis

phân tích ứng suất

thermal stress

căng thẳng nhiệt

stress concentration

tập trung ứng suất

stress corrosion

ăn mòn do ứng suất

stress state

trạng thái căng thẳng

tensile stress

căng thẳng kéo

stress intensity

cường độ ứng suất

tectonic stress

căng thẳng kiến tạo

temperature stress

căng thẳng nhiệt độ

under stress

dưới áp lực

lay stress on

nhấn mạnh

dynamic stress

ứng suất động

water stress

căng thẳng nước

contact stress

ứng suất tiếp xúc

compressive stress

ứng suất nén

Câu ví dụ

to lay stress on sth.

để nhấn mạnh điều gì đó.

The stress falls on the last syllable.

Trọng âm rơi vào âm tiết cuối cùng.

the stresses unique to their line of work.

những căng thẳng đặc trưng cho lĩnh vực công việc của họ.

lay stress on clarity of expression.

nhấn mạnh sự rõ ràng trong cách diễn đạt.

it's vital to zap stress fast.

Điều quan trọng là phải nhanh chóng loại bỏ căng thẳng.

under the stress of poverty

dưới áp lực của sự nghèo đói

Give stress to the 2nd syllable.

Nhấn mạnh vào âm tiết thứ hai.

stressed basic fire safety.

đã nhấn mạnh an toàn cháy cơ bản.

The director stressed that point in particular.

Giám đốc đã nhấn mạnh điểm đó đặc biệt.

The roof couldn't bear the stress of the snow.

Mái nhà không thể chịu được sức ép của tuyết.

That article stressed the same problem.

Bài báo đó đã nhấn mạnh cùng một vấn đề.

The stress on the last syllable is light.

Trọng âm trên âm tiết cuối cùng nhẹ.

lay heavy stress on law and order.

đặt trọng tâm lớn vào trật tự và kỷ luật.

This situation produces recognizable stress symptoms.

Tình huống này gây ra các triệu chứng căng thẳng dễ nhận thấy.

Is there any regularity in English word stress?

Có quy luật nào trong việc nhấn trọng âm từ tiếng Anh không?

She has shown great resilience to stress.

Cô ấy đã thể hiện khả năng phục hồi tốt trước căng thẳng.

Ví dụ thực tế

The second important rule concerns the stress.

Quy tắc quan trọng thứ hai liên quan đến sự căng thẳng.

Nguồn: BBC Ask about English

Let's do something to ease our stress.

Hãy làm điều gì đó để giảm bớt căng thẳng của chúng ta.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

And you can also reduce further stress with cats.

Và bạn cũng có thể giảm thêm căng thẳng bằng cách nuôi mèo.

Nguồn: Academic Excellence Development Plan

As a result, bone deposition decreases due to a lack of stress, while resorption increases.

Kết quả là, sự lắng đọng xương giảm do thiếu căng thẳng, trong khi sự hấp thụ lại tăng lên.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

I get to relieve my stress throughout the whole year.

Tôi có thể giải tỏa căng thẳng của mình trong suốt cả năm.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

But not all jobs are equally stressed by email.

Nhưng không phải tất cả các công việc đều bị căng thẳng như nhau bởi email.

Nguồn: VOA Special March 2016 Collection

Notice the stress, right, on " hugely" .

Hãy chú ý đến sự căng thẳng, đúng không, ở từ "hugely".

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Notice the stress of the word, right?

Hãy chú ý đến sự căng thẳng của từ đó, đúng không?

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Bad headaches? - No, it's just stress.

Đau đầu dữ dội? - Không, chỉ là căng thẳng thôi.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

What happens when you're stressed every day?

Điều gì xảy ra khi bạn bị căng thẳng mỗi ngày?

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay