accessibility

[Mỹ]/ək,sesə'biləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng dễ tiếp cận hoặc vào; chất lượng dễ hiểu hoặc sử dụng.
Word Forms
số nhiềuaccessibilities

Cụm từ & Cách kết hợp

digital accessibility

khả năng tiếp cận số

web accessibility

khả năng tiếp cận web

accessibility standards

tiêu chuẩn tiếp cận

Câu ví dụ

"The increased accessibility of the enormous hydrocarbon resources in the Arctic region is changing the geostrategic dynamics of the region.

Việc tiếp cận ngày càng dễ dàng hơn đối với trữ lượng hydrocarbon khổng lồ ở khu vực Bắc Cực đang thay đổi cục diện địa chiến lược của khu vực.

Accessibility also applies to things like WAP, handheld devices, and telephonic devices.

Khả năng tiếp cận cũng áp dụng cho những thứ như WAP, thiết bị cầm tay và thiết bị điện thoại.

Improving website accessibility is crucial for reaching a wider audience.

Việc cải thiện khả năng tiếp cận của trang web là rất quan trọng để tiếp cận đối tượng khán giả rộng lớn hơn.

The new building design prioritizes accessibility for wheelchair users.

Thiết kế tòa nhà mới ưu tiên khả năng tiếp cận cho người sử dụng xe lăn.

Ensuring accessibility in public buildings is a legal requirement in many countries.

Đảm bảo khả năng tiếp cận trong các tòa nhà công cộng là yêu cầu pháp lý ở nhiều quốc gia.

This software update includes improvements to accessibility features.

Cập nhật phần mềm này bao gồm các cải tiến cho các tính năng trợ năng.

The conference venue has been chosen for its accessibility to public transportation.

Địa điểm hội nghị được chọn vì khả năng tiếp cận giao thông công cộng của nó.

Online courses offer greater accessibility to education for students in remote areas.

Các khóa học trực tuyến cung cấp khả năng tiếp cận lớn hơn với giáo dục cho học sinh ở các vùng sâu vùng xa.

The government is committed to enhancing the accessibility of healthcare services for all citizens.

Chính phủ cam kết nâng cao khả năng tiếp cận các dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho tất cả người dân.

The company's website underwent a redesign to improve its accessibility for users with visual impairments.

Trang web của công ty đã trải qua một thiết kế lại để cải thiện khả năng tiếp cận của nó đối với người dùng khiếm thị.

Ví dụ thực tế

It is the accessibility of information held by governments.

Đó là khả năng tiếp cận thông tin do chính phủ nắm giữ.

Nguồn: World Holidays

And that's why accessibility and website accessibility has become my passion.

Và đó là lý do tại sao khả năng tiếp cận và khả năng tiếp cận website đã trở thành niềm đam mê của tôi.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

But this accessibility cripples both productivity and motivation.

Nhưng khả năng tiếp cận này làm suy yếu cả năng suất và động lực.

Nguồn: Science in Life

He also suggested including antidepressants into the medical insurance system to increase the accessibility of the drugs.

Ông cũng đề xuất đưa thuốc chống trầm cảm vào hệ thống bảo hiểm y tế để tăng khả năng tiếp cận thuốc.

Nguồn: Global Times Reading Selection

We want to see fat accessibility be the trend.

Chúng tôi muốn thấy khả năng tiếp cận mở rộng trở thành xu hướng.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

I would say the amount accessibility that all developers across the world that are adding to their games.

Tôi sẽ nói rằng lượng khả năng tiếp cận mà tất cả các nhà phát triển trên thế giới đang thêm vào trò chơi của họ.

Nguồn: Connection Magazine

Let's talk about the accessibility of the both formats.

Hãy nói về khả năng tiếp cận của cả hai định dạng.

Nguồn: Listening Digest

It's also so important for accessibility.

Nó cũng rất quan trọng đối với khả năng tiếp cận.

Nguồn: Learn techniques from Lucy.

Doesn't that creates an accessibility problem.

Liệu điều đó có gây ra vấn đề về khả năng tiếp cận không?

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American October 2022 Collection

And yet, 97% of websites contained detectable accessibility failures last year.

Tuy nhiên, năm ngoái có tới 97% website chứa các lỗi về khả năng tiếp cận có thể phát hiện được.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay