restriction

[Mỹ]/rɪˈstrɪkʃn/
[Anh]/rɪˈstrɪkʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giới hạn, kiểm soát, ràng buộc; luật, quy định.
Các dạng của từ
số nhiềurestrictions

Cụm từ & Cách kết hợp

impose restrictions

áp đặt các hạn chế

lift the restrictions

nới lỏng các hạn chế

restriction enzyme

enzyme hạn chế

restriction fragment

mảnh hạn chế

restriction endonuclease

endonuclease hạn chế

trade restriction

hạn chế thương mại

Câu ví dụ

There are restrictions on smoking in public places.

Có những hạn chế về hút thuốc ở những nơi công cộng.

The new policy imposes restrictions on travel to certain countries.

Chính sách mới áp đặt các hạn chế về đi lại đến một số quốc gia nhất định.

The restriction on the use of plastic bags has helped reduce environmental pollution.

Việc hạn chế sử dụng túi ni lông đã giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

The restriction of movement during the lockdown was challenging for many people.

Việc hạn chế đi lại trong thời gian giãn cách là một thách thức đối với nhiều người.

There is a restriction on the number of guests allowed at the event.

Có hạn chế về số lượng khách được phép tham dự sự kiện.

The restriction of access to certain websites is necessary for security reasons.

Việc hạn chế truy cập vào một số trang web nhất định là cần thiết vì lý do an ninh.

The restriction of water usage during the drought was difficult for farmers.

Việc hạn chế sử dụng nước trong thời kỳ hạn hán là khó khăn đối với nông dân.

The restriction on outdoor gatherings is part of the government's efforts to control the spread of the virus.

Việc hạn chế tụ tập ngoài trời là một phần trong nỗ lực kiểm soát sự lây lan của virus của chính phủ.

The restriction of entry to the building is for authorized personnel only.

Việc hạn chế ra vào tòa nhà chỉ dành cho nhân sự được ủy quyền.

There may be restrictions on the types of items you can bring into the country.

Có thể có những hạn chế về loại hàng hóa bạn có thể mang vào quốc gia.

Ví dụ thực tế

They can request whatever they want, no restrictions.

Họ có thể yêu cầu bất cứ điều gì họ muốn, không có hạn chế nào.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Young people weary of countless restrictions and fetters.

Những người trẻ tuổi mệt mỏi vì vô số hạn chế và xiềng xích.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

The proposal in Wisconsin includes similar restrictions.

Đề xuất ở Wisconsin bao gồm các hạn chế tương tự.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

Some Spaniards embraced the restrictions with inquisitorial fervour.

Một số người Tây Ban Nha đã đón nhận các hạn chế với sự nhiệt tình của một nhà thẩm vấn.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Texas is allowing more businesses to reopen as it lifts coronavirus restrictions.

Texas đang cho phép nhiều doanh nghiệp được mở lại khi bãi bỏ các hạn chế về coronavirus.

Nguồn: AP Listening Collection May 2020

So I think it is the restriction that creates the dangers sometimes.

Vì vậy, tôi nghĩ chính sự hạn chế đôi khi tạo ra những nguy hiểm.

Nguồn: CET-4 Listening Comprehension - Long Dialogues

Liberal states, in contrast, were unlikely to impose new restrictions.

Các bang tự do, ngược lại, khó có khả năng áp đặt các hạn chế mới.

Nguồn: The Economist (Summary)

Hagrid, however, considers himself to be above such petty restrictions.

Tuy nhiên, Hagrid cho rằng mình vượt trội hơn những hạn chế nhỏ nhen như vậy.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Other countries have air restrictions over more sacred historical sites.

Các quốc gia khác có các hạn chế về không phận trên các địa điểm lịch sử thiêng liêng hơn.

Nguồn: Realm of Legends

Iran responded by violating some of the deal's restrictions.

Iran đã trả lời bằng cách vi phạm một số hạn chế của thỏa thuận.

Nguồn: VOA Daily Standard November 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay