accountable

[Mỹ]/əˈkaʊntəbl/
[Anh]/əˈkaʊntəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chịu trách nhiệm cho hành động và cần phải giải thích chúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

be accountable for

chịu trách nhiệm giải trình

hold accountable

danh trách nhiệm giải trình

accountable to others

chịu trách nhiệm giải trình với người khác

make someone accountable

khiến ai đó phải chịu trách nhiệm giải trình

be held accountable

bị buộc phải chịu trách nhiệm giải trình

accountable for

chịu trách nhiệm giải trình cho

Câu ví dụ

It is a very accountable obstinacy.

Đó là một sự cố chấp rất đáng trách.

ministers are accountable to Parliament.

Các bộ trưởng phải chịu trách nhiệm trước Quốc hội.

You will be held accountable for it.

Bạn sẽ phải chịu trách nhiệm về việc đó.

I am not accountable to you for my work.

Tôi không chịu trách nhiệm với bạn về công việc của tôi.

parents cannot be held accountable for their children's actions.

Cha mẹ không thể bị trách nhiệm cho hành động của con cái họ.

Every person is accountable for his own work.

Mỗi người đều phải chịu trách nhiệm về công việc của mình.

Each government worker is accountable for his own work.

Mỗi nhân viên chính phủ phải chịu trách nhiệm về công việc của mình.

I am accountable to my superiors for my actions.

Tôi chịu trách nhiệm với cấp trên về hành động của tôi.

His bad temper is easily accountable; he has had a toothache all day.

Tính nóng nảy của anh ấy rất dễ bị đổ lỗi; anh ấy bị đau răng cả ngày.

the delayed introduction of characters' names is accountable, if we consider that names have a low priority.

Việc giới thiệu muộn tên nhân vật có thể giải thích được, nếu chúng ta xem xét rằng tên có mức độ ưu tiên thấp.

Title: Fin Analyst, Country Controllership Group Location: Beijing Accountable to: Country Controller Skill Track: ...

Tiêu đề: Chuyên viên tài chính, Nhóm kiểm soát viên quốc gia. Vị trí: Bắc Kinh. Chịu trách nhiệm với: Kiểm soát viên quốc gia. Hướng phát triển kỹ năng: ...

The authors introduces two main mechanisms accountable for the behavioral effect,i. e. ,the stereotype threat theory and the ideomotor theory,analyzes and compares the two mechanisms.

Các tác giả giới thiệu hai cơ chế chính chịu trách nhiệm cho hiệu ứng hành vi, tức là, lý thuyết đe dọa khuôn mẫu và lý thuyết động cơ tư động, phân tích và so sánh hai cơ chế.

Ví dụ thực tế

Not if they are made more accountable.

Không nếu họ được yêu cầu chịu trách nhiệm hơn.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

" Hold them accountable" means make them take responsibility.

"Chịu trách nhiệm" có nghĩa là khiến họ phải chịu trách nhiệm.

Nguồn: Learn English by Watching Movies with VOA

Just a really nice way of keeping yourself accountable.

Chỉ là một cách thực sự tốt để giữ cho bản thân có trách nhiệm.

Nguồn: Learn techniques from Lucy.

Biden said he would seek to hold those responsible accountable.

Biden nói rằng ông sẽ tìm cách để những người chịu trách nhiệm phải chịu trách nhiệm.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

The school is not holding these kids accountable for finishing school.

Trường học không yêu cầu những đứa trẻ này chịu trách nhiệm về việc hoàn thành chương trình học.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2020 Collection

Experts say holding the perpetrators accountable should be the first step.

Các chuyên gia cho rằng việc yêu cầu những kẻ gây ra tội ác phải chịu trách nhiệm nên là bước đầu tiên.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

We need somebody accountable for this process.

Chúng ta cần ai đó chịu trách nhiệm về quy trình này.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2015 Collection

Who is accountable for this process?

Ai chịu trách nhiệm về quy trình này?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2015 Collection

But without sentencing reform, they may not ultimately be held more accountable.

Nhưng nếu không có cải cách án tù, họ có thể không thực sự phải chịu trách nhiệm hơn.

Nguồn: New York Times

Tedros has been criticized for not holding the workers accountable for their actions.

Tedros đã bị chỉ trích vì không yêu cầu những người lao động chịu trách nhiệm về hành động của họ.

Nguồn: VOA Special English: World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay