accredits

[Mỹ]/ˈæk.rɛ.dɪts/
[Anh]/ˈæ.krɛ.dɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tin rằng ai đó hoặc cái gì đó là chân thật, đáng tin cậy hoặc có khả năng; chính thức công nhận trình độ hoặc thành tích của ai đó hoặc cái gì đó; ủy quyền quyền hạn hoặc trách nhiệm cho ai đó hoặc cái gì đó; quy cái gì đó cho một nguyên nhân hoặc người cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

accredits a program

chứng nhận một chương trình

accredits an institution

chứng nhận một tổ chức

is accredited by

được công nhận bởi

accredits a professional

chứng nhận một chuyên gia

accredits qualifications

chứng nhận các trình độ

seek accreditation

tìm kiếm công nhận

holds accreditation

có công nhận

accredits a course

chứng nhận một khóa học

grants accreditation

cấp công nhận

the accredited body

cơ quan công nhận

Câu ví dụ

the university accredits many different degree programs.

trường đại học công nhận nhiều chương trình đào tạo khác nhau.

this organization accredits educational institutions worldwide.

tổ chức này công nhận các học viện trên toàn thế giới.

the government accredits certain medical professionals to practice.

chính phủ công nhận một số chuyên gia y tế được phép hành nghề.

her certification is accredited by a professional body.

chứng chỉ của cô được công nhận bởi một tổ chức chuyên nghiệp.

the company accredits its employees for outstanding performance.

công ty công nhận nhân viên vì thành tích xuất sắc.

he was accredited to cover the international summit.

anh được ủy quyền đưa tin về hội nghị thượng đỉnh quốc tế.

the program accredits students with valuable skills for their future careers.

chương trình cung cấp cho sinh viên những kỹ năng có giá trị cho sự nghiệp tương lai của họ.

the institute accredits research projects based on their scientific merit.

viện công nhận các dự án nghiên cứu dựa trên giá trị khoa học của chúng.

their training program accredits individuals to work in various fields.

chương trình đào tạo của họ công nhận các cá nhân có thể làm việc trong nhiều lĩnh vực.

the organization accredits volunteers for their contributions to the community.

tổ chức công nhận các tình nguyện viên vì những đóng góp của họ cho cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay