acknowledges

[Mỹ]/əˈknaulidgez/
[Anh]/əˈknaulidʒiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.chấp nhận hoặc thừa nhận điều gì đó là đúng; công nhận sự tồn tại, tính hợp lệ hoặc sự thật của điều gì đó.; bày tỏ lòng biết ơn về điều gì đó; gửi lời cảm ơn chính thức.; gửi lời chào đến ai đó.; thông báo cho ai đó rằng điều gì đó đã được nhận.

Cụm từ & Cách kết hợp

acknowledges receipt

xác nhận đã nhận

acknowledges the importance

xác nhận tầm quan trọng

acknowledges responsibility

xác nhận trách nhiệm

acknowledges the facts

xác nhận các sự kiện

acknowledges his/her mistake

xác nhận lỗi của mình

acknowledges the request

xác nhận yêu cầu

acknowledges the proposal

xác nhận đề xuất

acknowledges the challenge

xác nhận thách thức

acknowledges the agreement

xác nhận thỏa thuận

acknowledges the progress

xác nhận tiến độ

Câu ví dụ

the company acknowledges its responsibility to protect the environment.

công ty thừa nhận trách nhiệm bảo vệ môi trường.

she acknowledges his talent but thinks he needs more practice.

cô ấy thừa nhận tài năng của anh ấy nhưng nghĩ rằng anh ấy cần thêm luyện tập.

the letter acknowledges receipt of the payment.

thư thừa nhận đã nhận được thanh toán.

he acknowledges the importance of hard work.

anh ấy thừa nhận tầm quan trọng của sự chăm chỉ.

the government acknowledges the concerns of the public.

chính phủ thừa nhận những lo ngại của công chúng.

i acknowledge your efforts, but the results were not satisfactory.

Tôi thừa nhận những nỗ lực của bạn, nhưng kết quả không đạt yêu cầu.

the artist acknowledges the influence of his mentors.

nghệ sĩ thừa nhận ảnh hưởng của người cố vấn của mình.

the manager acknowledges the team's success in completing the project.

người quản lý thừa nhận thành công của nhóm trong việc hoàn thành dự án.

she acknowledges her mistakes and apologizes for them.

cô ấy thừa nhận những sai lầm của mình và xin lỗi vì chúng.

the court acknowledges the validity of the contract.

tòa án thừa nhận tính hợp lệ của hợp đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay