| số nhiều | acetylations |
acetylation reaction
phản ứng acetyl hóa
histone acetylation
acetyl hóa histone
acetylation process
quá trình acetyl hóa
acetylation mechanism
cơ chế acetyl hóa
acetylation enzymes
enzym acetyl hóa
reversible acetylation
acetyl hóa có thể đảo ngược
acetylation of lysine
acetyl hóa lysine
acetylation in cancer
acetyl hóa trong ung thư
study of acetylation
nghiên cứu về acetyl hóa
acetylation is a common chemical modification.
acetyl hóa là một sửa đổi hóa học phổ biến.
histone acetylation plays a role in gene regulation.
acetyl hóa histone đóng vai trò trong điều hòa gen.
the acetylation process involves the addition of an acetyl group.
quá trình acetyl hóa liên quan đến việc thêm một nhóm acetyl.
acetylation can alter protein structure and function.
acetyl hóa có thể thay đổi cấu trúc và chức năng của protein.
researchers are studying the effects of acetylation on various biological processes.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của acetyl hóa lên các quá trình sinh học khác nhau.
acetylation is used in various industrial applications.
acetyl hóa được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau.
specific enzymes catalyze the acetylation reaction.
các enzyme cụ thể xúc tác phản ứng acetyl hóa.
acetylation can be reversible or irreversible.
acetyl hóa có thể thuận nghịch hoặc không thuận nghịch.
the degree of acetylation can vary depending on the context.
mức độ acetyl hóa có thể khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh.
understanding acetylation is crucial for comprehending cellular processes.
hiểu acetyl hóa là điều quan trọng để hiểu các quá trình tế bào.
acetylation reaction
phản ứng acetyl hóa
histone acetylation
acetyl hóa histone
acetylation process
quá trình acetyl hóa
acetylation mechanism
cơ chế acetyl hóa
acetylation enzymes
enzym acetyl hóa
reversible acetylation
acetyl hóa có thể đảo ngược
acetylation of lysine
acetyl hóa lysine
acetylation in cancer
acetyl hóa trong ung thư
study of acetylation
nghiên cứu về acetyl hóa
acetylation is a common chemical modification.
acetyl hóa là một sửa đổi hóa học phổ biến.
histone acetylation plays a role in gene regulation.
acetyl hóa histone đóng vai trò trong điều hòa gen.
the acetylation process involves the addition of an acetyl group.
quá trình acetyl hóa liên quan đến việc thêm một nhóm acetyl.
acetylation can alter protein structure and function.
acetyl hóa có thể thay đổi cấu trúc và chức năng của protein.
researchers are studying the effects of acetylation on various biological processes.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của acetyl hóa lên các quá trình sinh học khác nhau.
acetylation is used in various industrial applications.
acetyl hóa được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau.
specific enzymes catalyze the acetylation reaction.
các enzyme cụ thể xúc tác phản ứng acetyl hóa.
acetylation can be reversible or irreversible.
acetyl hóa có thể thuận nghịch hoặc không thuận nghịch.
the degree of acetylation can vary depending on the context.
mức độ acetyl hóa có thể khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh.
understanding acetylation is crucial for comprehending cellular processes.
hiểu acetyl hóa là điều quan trọng để hiểu các quá trình tế bào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay