acylation

[Mỹ]/[ækɪˈlaɪzən]/
[Anh]/[ˌækɪˈlaɪʒən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình đưa nhóm acyl vào một phân tử; Việc thêm nhóm acyl vào một hợp chất; Trong sinh hóa học, việc gắn nhóm acyl vào một gốc serine trong một protein.
Word Forms
số nhiềuacylations

Cụm từ & Cách kết hợp

acylation reaction

phản ứng acyl hóa

undergoing acylation

đang trải qua acyl hóa

acylation process

quy trình acyl hóa

catalyzed acylation

acyl hóa được xúc tác

acylation product

sản phẩm acyl hóa

acylation conditions

điều kiện acyl hóa

acylations occur

các phản ứng acyl hóa xảy ra

selective acylation

acyl hóa chọn lọc

acylation site

vị trí acyl hóa

Câu ví dụ

the pharmaceutical industry frequently utilizes acylation for drug synthesis.

Công nghiệp dược phẩm thường xuyên sử dụng acyl hóa trong tổng hợp thuốc.

acylation of amines is a common reaction in organic chemistry.

Acyl hóa amin là phản ứng phổ biến trong hóa học hữu cơ.

we investigated the effect of catalysts on acylation efficiency.

Chúng tôi đã nghiên cứu tác động của chất xúc tác đến hiệu suất acyl hóa.

the acylation reaction requires careful control of temperature and ph.

Phản ứng acyl hóa đòi hỏi kiểm soát cẩn thận nhiệt độ và pH.

selective acylation is crucial in the synthesis of peptides.

Acyl hóa chọn lọc là yếu tố then chốt trong tổng hợp peptit.

the product of the acylation reaction was purified by chromatography.

Sản phẩm của phản ứng acyl hóa được tinh chế bằng sắc ký.

acylation with acetic anhydride is a standard laboratory procedure.

Acyl hóa với anhidrit axetic là quy trình chuẩn trong phòng thí nghiệm.

understanding the mechanism of acylation is vital for optimizing reactions.

Hiểu cơ chế của acyl hóa là rất quan trọng để tối ưu hóa phản ứng.

the researchers focused on developing new acylation catalysts.

Các nhà nghiên cứu tập trung vào việc phát triển các chất xúc tác acyl hóa mới.

acylation can improve the stability of certain polymers.

Acyl hóa có thể cải thiện tính ổn định của một số polymer.

we observed a significant increase in yield after optimizing the acylation conditions.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự gia tăng đáng kể về năng suất sau khi tối ưu hóa điều kiện acyl hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay