| số nhiều | acetylcholines |
Endplate potentials, acetylcholine potentials, and electrotonic potentials were recorded from the motor endplates of isolated diaphragms from acute late septic and nonseptic rats.
Các điện thế bản cực, điện thế acetylcholine và điện thế điện tử đã được ghi lại từ các bản cực vận động của các màng chêm cách ly từ chuột bị nhiễm trùng nặng cấp tính và không bị nhiễm trùng.
Flos magnoline and Siberian cocklebur fruit have many pharmacological effects, including anti-inflammatory, anti-allergic, anti-histamic , anti-acetylcholine, anti-PAF effects, etc.
Flos magnoline và quả dại Siberia có nhiều tác dụng dược lý, bao gồm chống viêm, chống dị ứng, chống histamin, chống acetylcholine, chống PAF, v.v.
Acetylcholine is a neurotransmitter that plays a key role in muscle movement.
Acetylcholine là một chất dẫn truyền thần kinh đóng vai trò quan trọng trong chuyển động cơ.
Low levels of acetylcholine have been linked to Alzheimer's disease.
Mức acetylcholine thấp đã được liên kết với bệnh Alzheimer.
Acetylcholine receptors are important for signal transmission in the nervous system.
Các thụ thể acetylcholine rất quan trọng cho việc truyền tín hiệu trong hệ thần kinh.
Acetylcholine esterase is an enzyme that breaks down acetylcholine.
Acetylcholine esterase là một enzyme phân hủy acetylcholine.
Drugs that block acetylcholine receptors can have various effects on the body.
Các loại thuốc chặn các thụ thể acetylcholine có thể có nhiều tác động khác nhau đến cơ thể.
Acetylcholine plays a role in regulating heart rate and other autonomic functions.
Acetylcholine đóng vai trò điều chỉnh nhịp tim và các chức năng tự động khác.
The release of acetylcholine at the neuromuscular junction triggers muscle contractions.
Sự giải phóng acetylcholine tại khớp thần kinh cơ kích hoạt sự co cơ.
Acetylcholine is synthesized from choline and acetyl coenzyme A.
Acetylcholine được tổng hợp từ choline và acetyl coenzyme A.
Certain pesticides can inhibit the activity of acetylcholine esterase, leading to toxic effects.
Một số loại thuốc trừ sâu có thể ức chế hoạt động của acetylcholine esterase, dẫn đến các tác dụng độc hại.
Neurons that release acetylcholine are found in the brain and spinal cord.
Các neuron giải phóng acetylcholine được tìm thấy trong não và tủy sống.
Endplate potentials, acetylcholine potentials, and electrotonic potentials were recorded from the motor endplates of isolated diaphragms from acute late septic and nonseptic rats.
Các điện thế bản cực, điện thế acetylcholine và điện thế điện tử đã được ghi lại từ các bản cực vận động của các màng chêm cách ly từ chuột bị nhiễm trùng nặng cấp tính và không bị nhiễm trùng.
Flos magnoline and Siberian cocklebur fruit have many pharmacological effects, including anti-inflammatory, anti-allergic, anti-histamic , anti-acetylcholine, anti-PAF effects, etc.
Flos magnoline và quả dại Siberia có nhiều tác dụng dược lý, bao gồm chống viêm, chống dị ứng, chống histamin, chống acetylcholine, chống PAF, v.v.
Acetylcholine is a neurotransmitter that plays a key role in muscle movement.
Acetylcholine là một chất dẫn truyền thần kinh đóng vai trò quan trọng trong chuyển động cơ.
Low levels of acetylcholine have been linked to Alzheimer's disease.
Mức acetylcholine thấp đã được liên kết với bệnh Alzheimer.
Acetylcholine receptors are important for signal transmission in the nervous system.
Các thụ thể acetylcholine rất quan trọng cho việc truyền tín hiệu trong hệ thần kinh.
Acetylcholine esterase is an enzyme that breaks down acetylcholine.
Acetylcholine esterase là một enzyme phân hủy acetylcholine.
Drugs that block acetylcholine receptors can have various effects on the body.
Các loại thuốc chặn các thụ thể acetylcholine có thể có nhiều tác động khác nhau đến cơ thể.
Acetylcholine plays a role in regulating heart rate and other autonomic functions.
Acetylcholine đóng vai trò điều chỉnh nhịp tim và các chức năng tự động khác.
The release of acetylcholine at the neuromuscular junction triggers muscle contractions.
Sự giải phóng acetylcholine tại khớp thần kinh cơ kích hoạt sự co cơ.
Acetylcholine is synthesized from choline and acetyl coenzyme A.
Acetylcholine được tổng hợp từ choline và acetyl coenzyme A.
Certain pesticides can inhibit the activity of acetylcholine esterase, leading to toxic effects.
Một số loại thuốc trừ sâu có thể ức chế hoạt động của acetylcholine esterase, dẫn đến các tác dụng độc hại.
Neurons that release acetylcholine are found in the brain and spinal cord.
Các neuron giải phóng acetylcholine được tìm thấy trong não và tủy sống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay