acolyte

[Mỹ]/ˈækəlaɪt/
[Anh]/ˈækəlaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trợ lý; một người giúp đỡ hoặc người theo, đặc biệt trong bối cảnh tôn giáo.
Word Forms
số nhiềuacolytes

Câu ví dụ

an acolyte who carries a thurible

một người chấp sự mang bình hương

Shortly thereafter an acolyte in black gown and white surplice appeared and lighted groups of candles on either side of the altar.

Ngay sau đó, một người chấp sự mặc áo choàng đen và áo choàng trắng xuất hiện và thắp các nhóm nến ở hai bên bàn thờ.

The Latin Church had long recognized four minor orders (porter, lector, exorcist, acolyte) and four major orders (subdeacon, deacon, priest, bishop).

Nhà thờ Latinh đã lâu công nhận bốn phẩm chức nhỏ (người hầu, độc giả, giáo exorcist, người chấp sự) và bốn phẩm chức lớn (phó tế, phó tế, linh mục, giám mục).

He was an acolyte of the famous artist.

Anh là người chấp sự của họa sĩ nổi tiếng.

The acolyte assisted the priest during the ceremony.

Người chấp sự đã hỗ trợ linh mục trong buổi lễ.

She became an acolyte of the spiritual leader.

Cô ấy trở thành người chấp sự của người lãnh đạo tinh thần.

The acolyte lit the candles in the church.

Người chấp sự đã thắp nến trong nhà thờ.

He was training to become an acolyte in the monastery.

Anh đang được đào tạo để trở thành người chấp sự trong tu viện.

The acolyte carried the sacred objects during the ritual.

Người chấp sự đã mang các vật linh thiêng trong nghi lễ.

She devoted herself fully to her role as an acolyte.

Cô ấy hoàn toàn tận tâm với vai trò của mình với tư cách là người chấp sự.

The acolyte knelt before the altar in prayer.

Người chấp sự quỳ trước bàn thờ cầu nguyện.

He was chosen as an acolyte for his dedication and humility.

Anh được chọn làm người chấp sự vì sự tận tâm và khiêm tốn của mình.

The acolyte's duties included preparing for religious services.

Nhiệm vụ của người chấp sự bao gồm chuẩn bị cho các buổi lễ tôn giáo.

Ví dụ thực tế

" An acolyte. Alleras, by some called Sphinx" .

Một tùy tùng. Alleras, người ta gọi là Sphinx.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

Mr Musk and his acolytes are in a different camp: fast, informal and aggressive.

Ông Musk và những người ủng hộ của ông thuộc một nhóm khác: nhanh chóng, không trang trọng và hung hăng.

Nguồn: The Economist (Summary)

The courtroom itself was packed. Stone's friends and acolytes certainly turned out. But his opponents were there as well.

Phòng xử án chật cứng. Những người bạn và những người ủng hộ của Stone chắc chắn đã có mặt. Nhưng đối thủ của ông cũng ở đó.

Nguồn: NPR News February 2020 Compilation

Next we see Theseus and Lally Hicks battling with 4 of Grindelwald's acolytes in what appears to be China or perhaps Bhutan.

Tiếp theo, chúng ta thấy Theseus và Lally Hicks chiến đấu với 4 người ủng hộ của Grindelwald ở những gì có vẻ là Trung Quốc hoặc có lẽ là Bhutan.

Nguồn: Selected Film and Television News

He did not, as many of his acolytes believe, predict the Depression.

Ông ta không, như nhiều người ủng hộ của ông ta tin, dự đoán được cuộc Đại suy thoái.

Nguồn: The Economist Culture

Under no circumstances must my two acolytes be permitted to see those papers, much less to seize them.

Bất cứ trong bất kỳ trường hợp nào, hai người ủng hộ của tôi không được phép nhìn thấy những giấy tờ đó, chứ đừng nói đến việc chiếm đoạt chúng.

Nguồn: Gentleman Thief

Maybe this acolyte is giving you your path to freedom.

Có thể người ủng hộ này đang cho bạn con đường dẫn đến tự do.

Nguồn: Hannibal

He's been sort of purging acolytes of the previous premier who he and his entourage accused of corruption.

Ông ta đang loại bỏ những người ủng hộ của thủ tướng tiền nhiệm mà ông ta và đoàn tùy hành cáo buộc tham nhũng.

Nguồn: Financial Times Podcast

Montanelli stood before the high altar among his ministers and acolytes and read the Introit aloud in steady tones.

Montanelli đứng trước bàn thờ chính giữa các bộ trưởng và những người ủng hộ của ông và đọc to bài Introit bằng giọng điệu ổn định.

Nguồn: The Gadfly (Original Version)

We are adapts of motion, acolytes of the flux. Cash, check or credit card. Name your destination

Chúng tôi là những người thích ứng với chuyển động, những người ủng hộ của dòng chảy. Tiền mặt, séc hoặc thẻ tín dụng. Hãy cho biết điểm đến của bạn.

Nguồn: Angel in America Part One

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay