mentor

[Mỹ]/ˈmentɔː(r)/
[Anh]/ˈmentɔːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cố vấn có kinh nghiệm và đáng tin cậy cho người không có kinh nghiệm.
Các dạng của từ
thì quá khứmentored
hiện tại phân từmentoring
ngôi thứ ba số ítmentors
số nhiềumentors
quá khứ phân từmentored

Cụm từ & Cách kết hợp

mentoring program

chương trình cố vấn

mentorship relationship

mối quan hệ cố vấn

Câu ví dụ

one’s spiritual mentor

người cố vấn tinh thần của ai đó

he was her friend and mentor until his death in 1915.

anh ấy là bạn và cố vấn của cô ấy cho đến khi ông qua đời năm 1915.

She sought advice from her mentor before making a major career decision.

Cô ấy đã tìm kiếm lời khuyên từ cố vấn của mình trước khi đưa ra quyết định nghề nghiệp quan trọng.

The mentor provided valuable guidance to the new employees.

Người cố vấn đã cung cấp hướng dẫn có giá trị cho những nhân viên mới.

He credits his success to the support of his mentor.

Ông ấy công nhận sự thành công của mình là nhờ sự hỗ trợ của người cố vấn.

The mentorship program pairs experienced professionals with mentees seeking guidance.

Chương trình cố vấn kết nối các chuyên gia có kinh nghiệm với những người học việc tìm kiếm sự hướng dẫn.

She aspires to become a mentor herself one day.

Cô ấy mong muốn trở thành một người cố vấn một ngày nào đó.

The mentorship relationship can be mutually beneficial for both parties.

Mối quan hệ cố vấn có thể mang lại lợi ích cho cả hai bên.

He was grateful for the mentorship he received during his early career.

Ông ấy rất biết ơn sự cố vấn mà ông ấy đã nhận được trong những năm đầu sự nghiệp.

The mentor played a crucial role in helping her navigate the challenges of the industry.

Người cố vấn đóng vai trò quan trọng trong việc giúp cô ấy vượt qua những thách thức của ngành.

The mentor encouraged her to step out of her comfort zone and take on new challenges.

Người cố vấn khuyến khích cô ấy bước ra khỏi vùng an toàn của mình và chấp nhận những thử thách mới.

She found a mentor who inspired her to pursue her passion for writing.

Cô ấy đã tìm thấy một người cố vấn truyền cảm hứng cho cô ấy theo đuổi niềm đam mê viết lách của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay