acquitter

[Mỹ]/əˈkwɪtə(r)/
[Anh]/əˈkwɪtər/

Dịch

n. người nhận hàng; người nhận hàng hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

s'acquitter de

Vietnamese_translation

acquitter une dette

Vietnamese_translation

acquitter pleinement

Vietnamese_translation

s'acquitter d'un devoir

Vietnamese_translation

acquitter ses dettes

Vietnamese_translation

fully acquitter

Vietnamese_translation

acquitter rapidement

Vietnamese_translation

s'acquitter honorably

Vietnamese_translation

acquitter en espèces

Vietnamese_translation

acquitter completely

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the jury voted to acquit the defendant of all charges.

Hội đồng bồi thẩm đã bỏ phiếu tuyên trắng án cho bị cáo về tất cả các tội danh.

the court acquitted him of any wrongdoing after a lengthy trial.

Tòa án đã tuyên trắng án cho ông ta về mọi hành vi sai trái sau một phiên tòa kéo dài.

she finally acquitted herself of her debts after ten years of struggle.

Cô ấy cuối cùng cũng đã thanh toán hết nợ sau mười năm đấu tranh.

the accused was acquitted on all five counts by the judge.

Bị cáo đã được tuyên trắng án trên tất cả năm tội danh bởi thẩm phán.

they acquitted their obligations honorably despite the difficult circumstances.

Họ đã hoàn thành nghĩa vụ của mình một cách trung thực bất chấp hoàn cảnh khó khăn.

the company was acquitted of fraud charges due to lack of evidence.

Công ty đã được tuyên trắng án về các cáo buộc gian lận do thiếu bằng chứng.

she acquitted herself brilliantly during the challenging presentation.

Cô ấy đã thể hiện xuất sắc trong bài thuyết trình đầy thách thức.

the panel acquitted him of negligence following the investigation.

Ban giám khảo đã tuyên trắng án cho ông ta về lỗi sơ suất sau cuộc điều tra.

he was fully acquitted after new evidence emerged in his favor.

Ông đã được tuyên trắng án hoàn toàn sau khi có bằng chứng mới xuất hiện có lợi cho ông.

the judge ordered the elderly man to be acquitted of theft charges.

Thẩm phán đã ra lệnh tuyên trắng án cho người đàn ông lớn tuổi về tội trộm cắp.

the team acquitted itself well under intense pressure during the finals.

Đội đã hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình dưới áp lực lớn trong trận chung kết.

after deliberating for three days, the jury acquitted the defendant.

Sau ba ngày thảo luận, hội đồng bồi thẩm đã tuyên trắng án cho bị cáo.

the court acquitted the ceo of all corruption allegations.

Tòa án đã tuyên trắng án cho giám đốc điều hành về mọi cáo buộc tham nhũng.

she acquitted her duties with exceptional professionalism and dedication.

Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ của mình với sự chuyên nghiệp và tận tụy đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay