| quá khứ phân từ | reimbursed |
| ngôi thứ ba số ít | reimburses |
| số nhiều | reimburses |
| thì quá khứ | reimbursed |
| hiện tại phân từ | reimbursing |
make a reimbursement
thực hiện hoàn tiền
reimbursement process
quy trình hoàn tiền
reimburse sb. for a loss
bồi hoàn cho ai đó vì một khoản lỗ
We’ll reimburse you for your travelling expenses.
Chúng tôi sẽ hoàn trả cho bạn chi phí đi lại.
the investors should be reimbursed for their losses.
các nhà đầu tư nên được bồi thường cho những thiệt hại của họ.
was reimbursed for her travel expenses.
Cô ấy đã được hoàn trả chi phí đi lại.
Any costs that you incur will be reimbursed in full.
Bất kỳ chi phí nào bạn phải chịu sẽ được hoàn trả đầy đủ.
they spend thousands of dollars which are not reimbursed by insurance.
Họ đã chi hàng ngàn đô la mà không được bảo hiểm hoàn trả.
Any out-of-pocket expenses incurred on the firm’s business will be reimbursed.
Bất kỳ chi phí phát sinh ngoài dự kiến nào liên quan đến công việc của công ty sẽ được hoàn trả.
Employees are reimbursed for any legal fees incurred when they relocate.
Nhân viên được hoàn trả bất kỳ chi phí pháp lý nào phát sinh khi họ chuyển đến nơi ở mới.
make a reimbursement
thực hiện hoàn tiền
reimbursement process
quy trình hoàn tiền
reimburse sb. for a loss
bồi hoàn cho ai đó vì một khoản lỗ
We’ll reimburse you for your travelling expenses.
Chúng tôi sẽ hoàn trả cho bạn chi phí đi lại.
the investors should be reimbursed for their losses.
các nhà đầu tư nên được bồi thường cho những thiệt hại của họ.
was reimbursed for her travel expenses.
Cô ấy đã được hoàn trả chi phí đi lại.
Any costs that you incur will be reimbursed in full.
Bất kỳ chi phí nào bạn phải chịu sẽ được hoàn trả đầy đủ.
they spend thousands of dollars which are not reimbursed by insurance.
Họ đã chi hàng ngàn đô la mà không được bảo hiểm hoàn trả.
Any out-of-pocket expenses incurred on the firm’s business will be reimbursed.
Bất kỳ chi phí phát sinh ngoài dự kiến nào liên quan đến công việc của công ty sẽ được hoàn trả.
Employees are reimbursed for any legal fees incurred when they relocate.
Nhân viên được hoàn trả bất kỳ chi phí pháp lý nào phát sinh khi họ chuyển đến nơi ở mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay