acudir

[Mỹ]/əˈkuːdɪə/
[Anh]/əˈkuːdɪr/

Dịch

v. tham dự; đến; tìm đến; giúp đỡ ai.

Câu ví dụ

many people will attend the conference tomorrow.

Nhiều người sẽ tham dự hội nghị vào ngày mai.

the firefighters came quickly to help.

Những người lính cứu hỏa đã đến rất nhanh để giúp đỡ.

students should come to class on time.

Học sinh nên đến lớp đúng giờ.

she always responds when i call.

Cô ấy luôn trả lời khi tôi gọi.

the crowd came in masses to see the concert.

Đám đông đã đến với số lượng lớn để xem buổi hòa nhạc.

we should consult reliable sources for our research.

Chúng ta nên tham khảo các nguồn đáng tin cậy cho nghiên cứu của chúng ta.

he went to the doctor because he felt sick.

Anh ấy đi khám bác sĩ vì anh ấy cảm thấy không khỏe.

they went to the police to report the theft.

Họ đã đến đồn cảnh sát để báo cáo về vụ trộm.

the company came to the aid of the victims.

Công ty đã đến giúp đỡ các nạn nhân.

citizens turned to social media to express their opinions.

Người dân đã sử dụng mạng xã hội để bày tỏ ý kiến của họ.

the team came together to solve the problem.

Đội ngũ đã hợp tác để giải quyết vấn đề.

everyone is expected to attend the meeting.

Mọi người đều được mong đợi sẽ tham dự cuộc họp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay