appointment

[Mỹ]/əˈpɔɪntmənt/
[Anh]/əˈpɔɪntmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuộc họp hoặc sự sắp xếp đã được lên kế hoạch trước cho một thời gian và địa điểm cụ thể, đặc biệt là một cuộc họp chính thức hoặc liên quan đến một mục đích cụ thể, chẳng hạn như một chuyến thăm hoặc tư vấn đã được lên lịch.
Word Forms
số nhiềuappointments

Cụm từ & Cách kết hợp

appointment reminder

nhắc hẹn

appointment scheduling

lên lịch hẹn

have an appointment

có một cuộc hẹn

appointment system

hệ thống đặt lịch hẹn

by appointment

theo lịch hẹn

letter of appointment

thư bổ nhiệm

appointment book

sổ hẹn

Câu ví dụ

appointment to the bench

sự bổ nhiệm vào ghế dự bị

the appointment of a chairman

việc bổ nhiệm một chủ tịch

his appointment as President.

sự bổ nhiệm của ông ấy vào chức tổng thống.

had an appointment for two o'clock.

đã có cuộc hẹn vào hai giờ.

she made an appointment with my receptionist.

cô ấy đã đặt một cuộc hẹn với lễ tân của tôi.

she took up an appointment as head of communications.

cô ấy nhận vị trí làm trưởng phòng truyền thông.

visits are by appointment only.

chỉ có những chuyến thăm theo lịch hẹn.

his appointment as Ambassador Extraordinary in London.

việc bổ nhiệm ông làm Đại sứ Đặc phái tại London.

obviously, his appointment was a fix.

rõ ràng, cuộc bổ nhiệm của anh ấy là một sự sắp xếp.

the appointment will be subject to the statutes of the university.

việc bổ nhiệm sẽ tuân theo các điều lệ của trường đại học.

he left to take up an appointment as a missionary.

anh ấy rời đi để nhận vị trí làm giáo sĩ truyền giáo.

unkept appointments and broken promises.

những cuộc hẹn bị bỏ lỡ và những lời hứa bị phá vỡ.

marked the appointment on my calendar.

đánh dấu cuộc hẹn trên lịch của tôi.

a midweek appointment; midweek travel.

một cuộc hẹn giữa tuần; đi lại giữa tuần.

The appointments in this hotel are very good.

Những cuộc hẹn trong khách sạn này rất tốt.

pretext an early appointment in town next morning

một cái cớ cho cuộc hẹn sớm vào buổi sáng hôm sau ở thị trấn

The appointment of a woman was one in the eye for male domination.

Việc bổ nhiệm một phụ nữ là một đòn giáng mạnh vào sự thống trị của nam giới.

tardy in making a dental appointment;

trễ trong việc đặt lịch hẹn nha khoa;

Ví dụ thực tế

I have an appointment with the dentist this afternoon.

Tôi có cuộc hẹn với nha sĩ vào chiều nay.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

It occurred to me that I had an appointment.

Tôi chợt nghĩ ra là mình có cuộc hẹn.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

I have an appointment with the realtor tomorrow.

Tôi có cuộc hẹn với người môi giới bất động sản vào ngày mai.

Nguồn: American Horror Story Season 1

We welcomed the appointment of an eminent lawyer Kareem Khan to lead the investigation team.

Chúng tôi hoan nghênh việc bổ nhiệm luật sư lỗi lạc Kareem Khan làm người dẫn đầu nhóm điều tra.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Do we need an appointment beforehand?

Chúng ta có cần đặt lịch trước không?

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

Well, could I make an appointment at Wednesday afternoon, please?

Vâng, tôi có thể đặt lịch vào chiều thứ tư được không?

Nguồn: 365 Days of English Speaking Essentials: Business English Phrases

I need to set up an appointment.

Tôi cần đặt một cuộc hẹn.

Nguồn: Crazy English Speaking Training Scene

I have an appointment with Mr. Thornhill.

Tôi có cuộc hẹn với ông Thornhill.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

You don't have an appointment. - No.

Bạn không có cuộc hẹn. - Không.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Ann... How do they get this appointment?

Ann... Họ lấy cuộc hẹn này như thế nào?

Nguồn: Go blank axis version

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay